Huong Dan Vao Bios Va Cai Win Laptop

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Vào Bios Asus, Acer, Dell, Hp, Lenovo
  • Tải Pcsx2 1.6.0 + Bios – Hướng Dẫn Sử Dụng Trình Giả Lập Pcsx2 Để Chơi Game Ps2
  • Setup Và Thiết Lập Bios
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • Tải Unity 3D Pro 2022 – Hướng Dẫn Cách Cài Đặt Chi Tiết
  • Phím tắt vào bios laptop

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

     

    Hướng dẫn cách vào BIOS, Boot Menu khởi động máy tính từ USB để cài Win: Dell, Asus, Acer, Lenovo, HP

    1. Vào Menu Boot

     

    Cách này đơn giản và cũng nên làm, khi khỏi động màn hình đen đầu tiên các bạn nhấn phím tắt để vào Menu boot, Máy tính sẽ hiển thị danh sách những thiết bị bạn có thể Boot vào được thay vì khởi động thẳng vào windows. TÍnh năng này giúp bạn boot vào cài windows nhanh chóng mà không cần thiết lập lại sau khi cài xong.

    Thông thường nhấn phím F12 hoặc ESC là nhiều hoặc có thể dùng được cả 2

    2. Thiết lập thứ tự ưu tiên của Boot

    Lựa chọn thứ 2 là vào BIOS thiết lập thứ tự boot ưu tiên, mặc định thông thường sẽ là ổ cứng HDD hoặc SSD của bạn để chạy windows, các bạn cần phải điều chỉnh USB flash lên đầu để máy tính boot vào USB trước để cài windows.

     

    Sau khi cài lại các bạn 1 lần nữa vào BIOS chỉnh lại set về mặc định chỉnh ưu tiên việc BOOT HDD lên đầu

     

    Hãng

    Loại

    Model

    Vào Boot Menu

    Vào BIOS/UEFI Key

    Acer

     

     

    Esc, F12, F9

    Del, F2

    Acer

    netbook

    Aspire One zg5, zg8

    F12

    F2

    Acer

    netbook

    Aspire Timeline

    F12

    F2

    Acer

    netbook

    Aspire v3, v5, v7

    F12

    F2

    Apple

     

    After 2006

    Option

     

    Asus

    desktop

     

    F8

    F9

    Asus

    laptop

    VivoBook f200ca, f202e, q200e, s200e, s400ca, s500ca, u38n, v500ca, v550ca, v551, x200ca, x202e, x550ca, z202e

    Esc

    Delete

    Asus

    laptop

    N550JV, N750JV, N550LF, Rog g750jh, Rog g750jw, Rog g750jx

    Esc

    F2

    Asus

    laptop

    Zenbook Infinity ux301, Infinity ux301la, Prime ux31a, Prime ux32vd, R509C, Taichi 21, Touch u500vz, Transformer Book TX300

    Esc

    F2

    Asus

    notebook

    k25f, k35e, k34u, k35u, k43u, k46cb, k52f, k53e, k55a, k60ij, k70ab, k72f, k73e, k73s, k84l, k93sm, k93sv, k95vb, k501, k601, R503C, x32a, x35u, x54c, x61g, x64c, x64v, x75a, x83v, x83vb, x90, x93sv, x95gl, x101ch, x102ba, x200ca, x202e, x301a, x401a, x401u, x501a, x502c, x750ja

    F8

    DEL

    Asus

    netbook

    Eee PC 1015, 1025c

    Esc

    F2

    Compaq

     

    Presario

    Esc, F9

    F10

    Dell

    desktop

    Dimension, Inspiron, Latitude, Optiplex

    F12

    F2

    Dell

    desktop

    Alienware Aurora, Inspiron One 20, Inspiron 23 Touch, Inspiron 620, 630, 650, 660s, Inspiron 3000, X51, XPS 8300, XPS 8500, XPS 8700, XPS 18 Touch, XPS 27 Touch

    F12

    F2

    Dell

    desktop

    Inspiron One 2022, 2305, 2320, 2330 All-In-One

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Inspiron 11 3000 series touch, 14z Ultrabook, 14 7000 series touch, 15z Ultrabook touch, 15 7000 series touch, 17 7000 series touch

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Inspiron 14R non-touch, 15 non-touch, 15R non-touch, 17 non-touch, 17R non-touch

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Latitude c400, c600, c640, d610, d620, d630, d830, e5520, e6320, e6400, e6410, e6420, e6430, e6500, e6520, 6430u Ultrabook, x300

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Precision m3800, m4400, m4700, m4800, m6500, m6600, m6700, m6800

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Alienware 14, Alienware 17, Alienware 18, XPS 11 2-in-1, XPS 12 2-in-1, XPS 13, XPS 14 Ultrabook, XPS 15 Touch,

    F12

    F2

    eMachines

     

     

    F12

    Tab, Del

    Fujitsu

     

     

    F12

    F2

    HP

    generic

     

    Esc, F9

    Esc, F10, F1

    HP

    desktop

    Pavilion Media Center a1477c

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion 23 All In One

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion Elite e9000, e9120y, e9150t, e9220y, e9280t

    Esc, F9

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion g6 and g7

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion HPE PC, h8-1287c

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    Pavilion PC, p6 2317c

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    Pavilion PC, p7 1297cb

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    TouchSmart 520 PC

    Esc

    Esc

    HP

    laptop

    2000

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Pavilion g4

    Esc

    F10

    HP

    notebook

    ENVY x2, m4, m4-1015dx, m4-1115dx, sleekbook m6, m6-1105dx, m6-1205dx, m6-k015dx, m6-k025dx, touchsmart m7

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Envy, dv6 and dv7 PC, dv9700, Spectre 14, Spectre 13

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    2000 – 2a20nr, 2a53ca, 2b16nr, 2b89wm, 2c29wm, 2d29wm

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Probook 4520s, 4525s, 4540s, 4545s, 5220m, 5310m, 5330m, 5660b, 5670b

    Esc

    F10

    HP

    tower

    Pavilion a410n

    Esc

    F1

    Intel

     

     

    F10

     

    Lenovo

    desktop

     

    F12, F8, F10

    F1, F2

    Lenovo

    laptop

     

    F12

    F1, F2

    Lenovo

    laptop

    ThinkPad edge, e431, e531, e545, helix, l440, l540, s431, t440s, t540p, twist, w510, w520, w530, w540, x140, x220, x230, x240, X1 carbon

    F12

    F1

    Lenovo

    laptop

    IdeaPad s300, u110, u310 Touch, u410, u510, y500, y510, yoga 11, yoga 13, z500

    Novobutton

    Novo button

    Lenovo

    laptop

    IdeaPad P500

    F12 or Fn + F11

    F2

    Lenovo

    netbook

    IdeaPad S10-3

    F12

    F2

    Lenovo

    notebook

    g460, g470, g475, g480, g485

    F12

    F2

    NEC

     

     

    F5

    F2

    Packard Bell

     

     

    F8

    F1, Del

    Samsung

     

     

    F12, Esc

     

    Samsung

    netbook

    NC10

    Esc

    F2

    Samsung

    notebook

    np300e5c, np300e5e, np350v5c, np355v5c, np365e5c, np550p5c

    Esc

    F2

    Samsung

    ultrabook

    Series 5 Ultra, Series 7 Chronos, Series 9 Ultrabook

    Esc

    F2

    Samsung

    ultrabook

    Ativ Book 2, 8, 9

    F2

    F10

    Sharp

     

     

     

    F2

    Sony

     

    VAIO Duo, Pro, Flip, Tap, Fit

    assistbutton

    assist button

    Sony

     

    VAIO, PCG, VGN

    F11

    F1, F2, F3

    Sony

     

    VGN

    Esc, F10

    F2

    Toshiba

    laptop

    Kira, Kirabook 13, Ultrabook

    F12

    F2

    Toshiba

    laptop

    Qosmio g30, g35, g40, g50

    F12

    F2

    Toshiba

    laptop

    Qosmio x70, x75, x500, x505, x870, x875, x880

    F12

    F2

    Toshiba

     

    Protege, Satellite, Tecra

    F12

    F1, Esc

    Toshiba

     

    Equium

    F12

    F12

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thiết Lập Boot Từ Usb/dvd Chuẩn Uefi Trong Bios Để Cài Win
  • Cách Chơi Swain Mid –
  • 21 Công Thức Pll
  • Tin Tức Online: [Guide Rubick
  • Hướng Dẫn Cách Giải V
  • Huong Dan Vao Bios Va Boot Win Sony Vaio Dell Acer Asus Lenovo

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Ghost Win 7 Pro Full Soft Full Driver V1.0 Mới Tốt Nhất 2022
  • Tải Game Sniper Ghost Warrior 2 – Đã Test Ok
  • Ghost All Main Windows Server 2008 R2 Enterprise + Full Software.
  • Tải Iso Windows Server Full 2008 2012 2022 2022 Chính Gốc
  • Hướng Dẫn Làm Ghost Đa Cấu Hình Với Easysysprep 3
  • huong dan vao bios va boot win sony vaio dell acer asus lenovo-ibm hp

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

     

     

    Vào Bios Vaio, Aus, Dell… như thế nào, cách vào bios win 7, win xp, win 8 để ghost, cai lại win máy tính

    Một số bạn chưa biết cách vào bios các dòng máy, Có rất nhiều topic lập ra chỉ để hỏi cách vào bios máy của họ mà không có hướng dẫn cụ thể.

    Hôm nay mình tổng hợp cách vào bios của một số dòng máy phổ biến tại VN

    Bài viết hướng dẫn để một số bạn thiết lập cài win , ghost máy…

    SONY VAIO 

    Để boot vào đĩa CD/DVD thì các bạn cho đĩa vào ổ đĩa rồi khởi động lại máy, máy sẽ tự động boot vào ổ đĩa.(vì dòng SONY mạc định là boot ổ CD/DVD đầu tiên rồi).

    HP – Compaq

    Lenovo Thinkpad 

    Dell

    Acer

    Boot của Acer là F12 + vào bios F2 

    (thường chức năng menu boot bị disible phải vào enale mới bấm F12 được) 

    Asus

    và Boot của Asus là ESC + vào Bios là F2

    IBM

    HP/Compaq

    Toshiba

    luôn phải ấn phím ESC rồi ấn liên tục F1 hoặc F2 tùy vào dòng máy, đời máy. 

    Nói chung là với laptop để vào BIOS hay CMOS chỉ có 3 phím F1, F2 và F10. Riêng máy Toshiba trước khi ấn 1 trong 3 phím đó thì phải ấn phím ESC trước nha. 

    Đối với các dòng máy khác nếu mới ra hay thuộc dạng hiếm có các bạn cứ làm như sau kiểu gì cũng vào bios được 

    Nhấn F2 vào bios ( phổ biến ở rất nhiều máy )

    Nhấn F8 vào safe mode

    Nhấn F12 chọn boot

    Hình thì đây mình show một số cái cho các bạn dễ hiểu 

     

     

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Bước Hướng Dẫn Cách Ghost Win 7 Bằng Usb Nhanh, Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Ghost Win 7 64Bit Full Driver – 2022
  • #1✅ Hợp Âm Bài ♪♫ Tell Me Why ✔✔✔
  • #1✅ Hợp Âm Bài ♪♫ Beautiful In White ✔✔✔
  • Hợp Âm Bài Hát Viên Đá Nhỏ –Cung Cấp Hợp Âm Việt Chuẩn
  • What Is Bios And How To Update The Bios On Your Dell System

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cập Nhật Bios Cho Các Bo Mạch Để Bàn Intel®
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Và Cập Nhật Bios Cho Intel® Nuc Với Visual Bios
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Và Cập Nhật Bios Cho Que Điện Toán® Của Intel
  • Cập Nhật Bios Cho Bo Mạch Chủ Máy Tính Trong 5 Bước
  • Cập Nhật Bios Uefi Bo Mạch Chủ Asrock
  • Article Content

    Symptoms

    Want to know more about System BIOS and how to Check and Update the BIOS on your Dell System? This article shows you how.

    Note: For information regarding Resetting or Clearing your system BIOS, please see the KB article:

    1. What is the System BIOS?
    2. Why Should You Update the System BIOS?
    3. Check Your System BIOS Version
    4. How to Update Your System BIOS Within Windows
    5. Flashing the BIOS from the F12 One-Time boot menu
    6. Updating BIOS on Systems With BitLocker Enabled
    7. How to Update Your System BIOS Using a USB Flash Drive
    8. Updating the Dell BIOS in Linux and Ubuntu Environments
    9. Useful Links

    BIOS is an acronym that stands for Basic Input Output S ystem. Also known as “System Setup,” the BIOS is embedded software on a small memory chip on the computer motherboard. This chip is referred to as the Complementary Metal Oxide Semiconductor (CMOS). It acts as an interface between the computer hardware and operating system, allowing the software to control the hardware.

    The BIOS contains instructions that the computer uses to perform basic instructions, such booting from a network or hard drive, or which drive to boot from.

    BIOS is also used to identify and conp hardware components in a computer. These include the hard drive, floppy drive, optical drive, processor, memory, and Plug-and-Play devices. This is called the ESCD (Extended System Configuration Data), and is stored in additional nonvolatile memory known as Non-Volatile Random Access Memory (NVRAM).

    Over the years as technology has changed people still refer to the BIOS as both CMOS and NVRAM, however they are subtly different. The CMOS contains the BIOS and its settings, the NVRAM contains the ESCD, thus updating the BIOS does not clear the NVRAM.

    You can enter the system BIOS or Setup on a Dell PC by pssing F2 at the Dell loading screen. (Figure 1)

    Figure 1: BIOS Loading Screen

    Or by pssing F12 and selecting BIOS Setup from the menu. (Figure 2)

    Figure 2: One Time Boot Menu

    Here is an example of what the BIOS system setup screen looks like: (Figure 3)

    Figure 3: OptiPlex 990 BIOS Screen

    Back to the top

    Dell recommends updating the BIOS as part of your scheduled update cycle. Like operating system and driver revisions, a BIOS update contains feature enhancements or changes that help keep your system software current and compatible with other system modules (hardware, firmware, drivers, and software) as well as providing security updates and increased stability.

    Unlike Windows and anti-virus program updates which are automatic, BIOS has to be updated manually.

    Dell provides an easy-to-use self-installing update package.

    Caution: Always back up your data before attempting to update the BIOS as an error can result in a potential loss of data.

    Back to the top

    There are several ways to check your BIOS version but the easiest is to use System Information.

    On Windows 10 type msinfo32 into Search and pss Return

    Once the System Information window opens, make sure System Summary is highlighted in the left navigation window, and look for BIOS Version/Date in the right summary window (Figure 4).

    Figure 4: System Information

    You can also check the BIOS version from the command prompt.

    1. If the User Access Control window appears, select Yes

    2. In the Command Prompt window, at the C: prompt, type systeminfo and pss Enter, locate the BIOS version in the results (Figure 5)

    Figure 5: Command-line systeminfo

    Back to the top

    It is important to keep your System BIOS up to date. Newer releases of BIOS can provide improvements to Hardware compatibility, improved Diagnostics, and Security updates and Increased stability.

    Once you have established that you require a BIOS update, you can download the newer version from the Dell support page www.dell.com/drivers.

    The video below provides a visual guide on how to Update your system BIOS.

    Video (English Only)- Update your System Setup (BIOS) (2:07)

    Note: When updating the BIOS on a Laptop or Portable, the battery must be psent and the AC adapter plugged in.

    1. Open a web browser (Internet Explorer, Firefox, Chrome, or Edge) and go to chúng tôi

    2. If you are asked to ” Identify your product,” then either enter your Service tag, or select ” Browse for a product” to select manually.

    1. Save the file to your Desktop

    2. Follow the on-screen instructions to complete the installation (Figure 6). This reboots your system and perform a BIOS update

    Figure 6: BIOS Flash Update Continue Prompt

    The above screen may vary depending on version and system type.

    Back to the top

    Most Dell systems built after 2012 can be updated from the F12 One-Time Boot Menu. This process can be executed if you have a USB memory stick formatted to the FAT32 file system and the BIOS executable file that you downloaded from the Dell Support Website and copied to the root of the USB key.

    For more information about this process, please see the following article:

    Back to the top

    Caution: If BitLocker is not suspended before updating the BIOS, the next time you reboot the system it will not recognize the BitLocker key.

    You are prompted to enter the recovery key to progress and the system asks for this on each reboot.

    If the recovery key is not known, this can result in data loss or an unnecessary operating system reinstall.

    For more information about this subject, please see Knowledge Article:

    Back to the top

    If the system cannot load into Windows but there is still a need to update the BIOS, download the BIOS file using another system and save it to a bootable USB Flash Drive.

    Note: You must use a bootable USB Flash drive. Refer to the following article for further details:

    1. Download the BIOS update .exe file to another system

    2. Copy the file e.g. chúng tôi onto the bootable USB Flash drive.

    3. Insert the USB Flash drive into the system that requires the BIOS update.

    4. Restart the system and pss F12 when the Dell Splash logo appears to display the One Time Boot Menu.

    5. Using arrow keys, select USB Storage Device and pss Return

    6. Run the file by typing the full filename e.g. chúng tôi and hit Return

    Figure 7: DOS BIOS Update Screen

    Back to the top

    To update the system BIOS in a Linux environment such as Ubuntu, then you can get some help by following the link below:

    Back to the top

    The following articles cover other topics that are related to BIOS which you may find useful depending on the task you are undertaking/information you need.

    Back to the top

    If you require further assistance, please contact Technical Support.

    Article Properties

    Affected Product

    Inspiron 3452, Inspiron 3455, Latitude 7390 2-in-1, Vostro 3670, OptiPlex 7050, Inspiron 7580, Vostro 5370, XPS 8920, Inspiron 20 3064, OptiPlex 7060, Latitude 7290, Vostro 15 5568, Vostro 3470, Inspiron 24 5488, Inspiron 3264 AIO, Inspiron 24 3464, Vostro 5471, OptiPlex 3050 All In One, Latitude 5591, OptiPlex 7450 All In One, Latitude 5290 2-in-1, Latitude 5590, Latitude 7390, Vostro 3578, Vostro 15 3568, Latitude 7490, Inspiron 3252, Latitude 5491, Latitude 5490, XPS 27 7760, Inspiron 3655, Inspiron 3452 AIO, OptiPlex 7460 All In One, OptiPlex 5250 All In One, Inspiron 3265, Inspiron 27 7775, OptiPlex 5050, Inspiron 3052, OptiPlex 3050, Latitude 3390 2-in-1, Inspiron 15 7572, OptiPlex 5060, Latitude 3590, OptiPlex 3060, Latitude 3490, OptiPlex 7760 All In One, Dell G5 5000, Dell G5 5090, Inspiron 1000, Inspiron 3137, Inspiron 3138, Inspiron 3147, Inspiron 3148, Inspiron 3152 2-in-1, Inspiron 3153 2-in-1, Inspiron 3157 2-in-1, Inspiron 3158 2-in-1, Inspiron 11 3162/3164, Inspiron 11 3168, Inspiron 11 3169, Inspiron 11 3179, Inspiron 11 3180, Inspiron 11 3185 2-in-1, Inspiron 3195 2-in-1, Inspiron 1100, Inspiron 10z 1120, Inspiron 11z 1121, Inspiron 1150, Inspiron 11z 1110, Inspiron 11z 1120, Inspiron 5280 2-in-1, Inspiron 1200, Inspiron 1210, Inspiron 13 N3010, Inspiron 5300, Inspiron 5301, Inspiron 13 5368 2-in-1, Inspiron 5370, Inspiron 13 5378 2-in-1, Inspiron 13 5379 2-in-1, Inspiron 5390, Inspiron 5391, Inspiron 7300 2-in-1, Inspiron 7300, Inspiron 7306 2-in-1, Inspiron 7347, Inspiron 7348 2-in-1, Inspiron 7352, Inspiron 7353 2-in-1, Inspiron 7359 2-in-1, Inspiron 13 7368 2-in-1, Inspiron 7370, Inspiron 7373 2-in-1, Inspiron 13 7375 2-in-1, Inspiron 13 7378 2-in-1, Inspiron 7380, Inspiron 7386 2-in-1, Inspiron 7390 2-in-1, Inspiron 7391 2-in-1, Inspiron 7391, Inspiron 1300, Inspiron 1318, Inspiron 1320, Inspiron 13 1370, Inspiron 13z N301z, Inspiron 13z 5323, Inspiron 14 1440, Inspiron 3420, Inspiron 3421, Inspiron 3437, Inspiron 3441, Inspiron 3442, Inspiron 3443, Inspiron 3451, Inspiron 3452, Inspiron 3458, Inspiron 14 3459, Inspiron 14 3462, Inspiron 14 3465, Inspiron 14 3467, Inspiron 14 3468, Inspiron 14 3473, Inspiron 14 3476, Inspiron 3480, Inspiron 3481, Inspiron 3482, Inspiron 3490, Inspiron 3493, Inspiron 5400 2-in-1, Inspiron 5401/5408, Inspiron 5402/5409, Inspiron 5405, Inspiron 5406 2-in-1, Inspiron 5439, Inspiron 5442, Inspiron 14 5443, Inspiron 5445, Inspiron 5447, Inspiron 5448, Inspiron 5451, Inspiron 5452, Inspiron 5455, Inspiron 5457, Inspiron 5458, Inspiron 5459, Inspiron 14 5468, Inspiron 5480, Inspiron 5481 2-in-1, Inspiron 5482 2-in-1, Inspiron 14 5485 2-in-1, Inspiron 14 5485, Inspiron 5488, Inspiron 5490, Inspiron 5491 2-in-1, Inspiron 5493, Inspiron 5494, Inspiron 5498, Inspiron 7400, Inspiron 7405 2-in-1, Inspiron 7437, Inspiron 14 7447, Inspiron 14 7460, Inspiron 14 Gaming 7466, Inspiron 14 Gaming 7467, Inspiron 7472, Inspiron 7490, Inspiron 14 M4010, Inspiron 14 M4040, Inspiron 14 N4020, Inspiron 14 N4050, Inspiron 14 N4030, Inspiron 14 (N4120), Inspiron 1410, Inspiron 1420, Inspiron 1425, Inspiron 1427, Inspiron 1428, Inspiron 1440, Inspiron 1464, Inspiron 14R N4010, Inspiron 14R 5420, Inspiron 14R 5421, Inspiron 14R 5437, Inspiron 14R N4110, Inspiron 14R SE 7420, Inspiron 14z 1470, Inspiron 14z 5423, Inspiron 3501, Inspiron 3505, Inspiron 3520, Inspiron 3521, Inspiron 3531, Inspiron 3537, Inspiron 3541, Inspiron 3542, Inspiron 3543, Inspiron 3551, Inspiron 3552, Inspiron 15 3555, Inspiron 3558, Inspiron 15 3559, Inspiron 15 3565, Inspiron 15 3567, Inspiron 15 3568, Inspiron 15 3573, Inspiron 15 3576, Inspiron 3580, Inspiron 3581, Inspiron 3582, Inspiron 3583, Inspiron 3584, Inspiron 3585, Inspiron 3590, Inspiron 3593, Inspiron 3595, Inspiron 5501/5508, Inspiron 5502/5509, Inspiron 5505, Inspiron 5542, Inspiron 5543, Inspiron 5545, Inspiron 5547, Inspiron 5548, Inspiron 5551, Inspiron 5552, Inspiron 5555, Inspiron 5557, Inspiron 5558, Inspiron 5559, Inspiron 15 5565, Inspiron 15 5566, Inspiron 15 5567, Inspiron 15 5568 2-in-1, Inspiron 5570, Inspiron 5575, Inspiron 15 Gaming 5576, Inspiron 15 Gaming 5577, Inspiron 15 5578 2-in-1, Inspiron 15 5579 2-in-1, Inspiron 5580, Inspiron 15 5582 2-in-1, Inspiron 15 5583, Inspiron 15 5584, Inspiron 15 5585, Inspiron 5590, Inspiron 5591 2-in-1, Inspiron 5593, Inspiron 5594, Inspiron 5598, Inspiron 7500 2-in-1 Black, Inspiron 7500 2-in-1 Silver, Inspiron 7500, Inspiron 7501, Inspiron 7506 2-in-1, Inspiron 7537, Inspiron 7547, Inspiron 7548, Inspiron 7557, Inspiron 7558, Inspiron 15 7559, Inspiron 15 7560, Inspiron 15 Gaming 7566, Inspiron 15 Gaming 7567, Inspiron 7568 2-in-1, Inspiron 15 7569 2-in-1, Inspiron 7570, Inspiron 15 7572, Inspiron 7573 2-in-1, Inspiron 15 Gaming 7577, Inspiron 15 7579 2-in-1, Inspiron 7580, Inspiron 7586 2-in-1, Inspiron 7590 2-in-1, Inspiron 7590, Inspiron 7591 2-in-1, Inspiron 7591, Inspiron M5040, Inspiron 15 N5010, Inspiron 15 N5040, Inspiron 15 N5050, Inspiron 15 M5010, Inspiron 15 M5030, Inspiron 15 N5030, Inspiron 1501, Inspiron 1520, Inspiron 1521, Inspiron 1525, Inspiron 1526, Inspiron 1545, Inspiron 1546, Inspiron 15 1564, Inspiron 15R 5520, Inspiron 15R 5521, Inspiron 15R 5537, Inspiron 15R N5110, Inspiron 15R SE 7520, Inspiron 15z 1570, Inspiron 15z 5523, Inspiron 3721, Inspiron 3737, Inspiron 3780, Inspiron 3781, Inspiron 3782, Inspiron 3785, Inspiron 3790, Inspiron 3793, Inspiron 5748, Inspiron 5749, Inspiron 5755, Inspiron 5758, Inspiron 5759, Inspiron 17 5765, Inspiron 17 5767, Inspiron 5770, Inspiron 5775, Inspiron 7706 2-in-1, Inspiron 7737, Inspiron 7746, Inspiron 17 7773 2-in-1, Inspiron 17 7778 2-in-1, Inspiron 17 7779 2-in-1, Inspiron 7786 2-in-1, Inspiron 7791 2-in-1, Inspiron 17 N7010, Inspiron 1720, Inspiron 1721, Inspiron 1750, Inspiron 1764, Inspiron 17R 5720, Inspiron 17R 5721, Inspiron 17R 5737, Inspiron 17R N7110, Inspiron 17R SE 7720, Inspiron 2000, Inspiron 2100, Inspiron 2200, Inspiron 2500, Inspiron 2600, Inspiron 2650, Inspiron 3000, Inspiron 300m, Inspiron 3135, Inspiron 3200, Inspiron 3500, Inspiron 3700, Inspiron 3800, Inspiron 4000, Inspiron 4100, Inspiron 4150, Inspiron 5000, Inspiron 5000e, Inspiron 500m, Inspiron 5100, Inspiron 510m, Inspiron 5150, Inspiron 5160, Inspiron 5425, Inspiron 6000, Inspiron 600m, Inspiron 630m, Inspiron 6400, Inspiron 640M, Inspiron 7000, Inspiron 700M, Inspiron 710M, Inspiron 7500 (End of Life), Inspiron 8000, Inspiron 8100, Inspiron 8200, Inspiron 8500, Inspiron 8600, Inspiron 8600c, Inspiron 9100, Inspiron 9200, Inspiron 9300, Inspiron 9400, Inspiron B120, Inspiron B130, Inspiron Chromebook 11 3181, Inspiron Chromebook 11 3181 2-in-1, Inspiron Chromebook 7486, Inspiron Mini Duo 1090, Inspiron E1405, Inspiron E1505, Inspiron E1705, Inspiron 1122 M102z, Inspiron M301Z, Inspiron M411R, Inspiron M421R, Inspiron M431R, Inspiron M501R, Inspiron M511R, Inspiron M521R, Inspiron M531R, Inspiron M731R, Inspiron Mini 10 1010, Inspiron Mini 10 1012, Inspiron Mini 10v 1018, Inspiron Mini 10v 1011, Inspiron Mini 12 1210, Inspiron Mini 9 910, Inspiron 13z N311z, Inspiron 14z N411z, Inspiron X200, Inspiron XPS, Inspiron XPS Gen 2, Latitude 10e ST2E, Latitude 10, Latitude 100L, Latitude 3180, Latitude 3189, Latitude 3190 2-in-1, Latitude 3190, Latitude 110L, Latitude 5280/5288, Latitude 5285 2-in-1, Latitude 5289 2-in-1, Latitude 5290 2-in-1, Latitude 5290, Latitude 7200 2-in-1, Latitude 7210 2-in-1, Latitude 7214 Rugged Extreme, Latitude 7280, Latitude 7285 2-in-1, Latitude 7290, Latitude 120L, Latitude 13, Latitude 3300, Latitude 3301, Latitude 3310 2-in-1, Latitude 3310, Latitude 13 3379 2-in-1, Latitude 13 3380, Latitude 3390 2-in-1, Latitude 5300 2-in-1 Chromebook Enterprise, Latitude 5300 2-in-1, Latitude 5300, Latitude 5310 2-in-1, Latitude 5310, Latitude 7300, Latitude 7310, Latitude 7350 2-in-1, Latitude 7370, Latitude 7380, Latitude 7389 2-in-1, Latitude 7390 2-in-1, Latitude 7390, Latitude 131L, Latitude 3400, Latitude 3410, Dell Latitude 3480/3488, Latitude 3490, Latitude 5400 Chromebook Enterprise, Latitude 5400, Latitude 5401, Latitude 5410, Latitude 5411, Latitude 5414 Rugged, Latitude 5420 Rugged, Latitude 5424 Rugged, Latitude 5480/5488, Latitude 5490, Latitude 5491, Latitude 5495, Latitude 7400 2-in-1, Latitude 7400, Latitude 7410 Chromebook Enterprise, Latitude 7410, Latitude 7414 Rugged, Latitude 7424 Rugged Extreme, Latitude 7480, Latitude 7490, Latitude 9410, Latitude 3500, Latitude 3510, Dell Latitude 3580/3588, Latitude 3590, Latitude 5500, Latitude 5501, Latitude 5510, Latitude 5511, Latitude 5580, Latitude 5590, Latitude 5591, Latitude 9510, Latitude 2100, Latitude 2110, Latitude 2120, Latitude 3150, Latitude 3160, Latitude 3330, Latitude 3340, Latitude 3350, Latitude 3440, Latitude 3450, Latitude 3460, Latitude 3470, Latitude 3540, Latitude 3550, Latitude 3560, Latitude 3570, Latitude 5175 2-in-1, Latitude 5179 2-in-1, Latitude 5404 Rugged, Latitude 6430u, Latitude 7204 Rugged, Latitude 7275, Latitude 7404 Rugged, Latitude C400, Latitude C500, Latitude C510, Latitude C540, Latitude C600, Latitude C610, Latitude C640, Latitude C800, Latitude C810, Latitude C840, C/Dock Expansion Station, C/Dock II Expansion Station, Latitude CP, Latitude Cpi, Latitude CPi A, Latitude CPi R, C/Port APR, C/Port II APR, Latitude CPt, Latitude CPt S, Latitude CPt V, Latitude CPx H, Latitude CPx J, Latitude CS R, Latitude CSx H, Latitude D400, Latitude D410, Latitude D420, Latitude D430, Latitude D500, Latitude D505, Latitude D510, Latitude D520, Latitude D530, Latitude D531, Latitude D600, Latitude D610, Latitude D620, Latitude D620 ATG, Latitude D630, Latitude D630 ATG, Latitude D630 XFR, Latitude D630C, Latitude D631, Latitude D800, Latitude D810, Latitude D820, Latitude D830, Latitude E4200, Latitude E4300, Latitude E4310, Latitude E5250/5250, Latitude E5270, Latitude E5400, Latitude E5410, Latitude E5420, Latitude E5420M, Latitude E5430, Latitude E5440, Latitude E5450/5450, Latitude E5470, Latitude E5500, Latitude E5510, Latitude E5520, Latitude E5520M, Latitude E5530, Latitude E5540, Latitude E5550/5550, Latitude E5570, Latitude E6220, Latitude E6230, Latitude E6320, Latitude E6330, Latitude E6400, Latitude E6400 ATG, Latitude E6400 XFR, Latitude E6410, Latitude E6410 ATG, Latitude E6420, Latitude E6420 ATG, Latitude E6420 XFR, Latitude E6430, Latitude E6430 ATG, Latitude E6430s, Latitude E6440, Latitude E6500, Latitude E6510, Latitude E6520, Latitude E6530, Latitude E6540, Latitude E7240 Ultrabook, Latitude E7250/7250, Latitude E7270, Latitude E7440, Latitude E7450, Latitude E7470, Latitude L400, Latitude LM, Latitude LS, Latitude LT, Latitude LX 4 D, Latitude LX 4 DT, Latitude LX 4100D T, Latitude MMC, Latitude ST, Latitude SX 4, Latitude V700, Latitude V710, Latitude V740, Latitude X1, Latitude X200, Latitude X300, Latitude XP4, Latitude Xpi, Latitude Xpi CD, Latitude Xpi CD MMX, Latitude XT, Latitude XT2, Latitude XT2 XFR, Latitude XT3, Latitude Z, Latitude E7270 mobile thin client, Latitude 3460 mobile thin client, Latitude 3480 mobile thin client, Latitude 5280 mobile thin client, XPS 11 9P33, XPS 12 9250, XPS 12 9Q33, XPS 12 9Q23, XPS 13 7390 2-in-1, XPS 13 7390, XPS 13 9300, XPS 13 9310 2-in-1, XPS 13 9310, XPS 13 9333, XPS 13 9343, XPS 13 9350, XPS 13 9360, XPS 13 9365 2-in-1, XPS 13 9370, XPS 13 9380, XPS 13 L321X, XPS 13 L322X, XPS 14 L401X, XPS 14 L421X, XPS 15 L501X, XPS 15 7590, XPS 15 9500, XPS 15 9530, XPS 15 9550, XPS 15 9560, XPS 15 9570, XPS 15 9575 2-in-1, XPS 15 L521X, XPS 15Z L511Z, XPS 17 L701X, XPS 17 9700, XPS 14Z L412Z, XPS 15 L502X, XPS 17 L702X, XPS M1210, XPS M1330, XPS M140, XPS M1530, XPS M170, XPS M1710, XPS M1730, XPS M2010, Dell Canvas 27, FX100 Remote Access Device, Precision 210, Precision 220, Precision 3240 Compact, Precision 330, Precision 340, Precision 3430 Small Form Factor, Precision 3431, Precision 3440 Small Form Factor, Precision 350, Precision 360, Precision 3630 Tower, Precision 3640 Tower, Precision 370, Precision 380, Precision 390, Precision 3930 Rack, Precision 400, Precision 410, Precision 420, Precision 450, Precision 470, Precision 490, Precision 530, Precision 5720 AIO, Precision 5820 Tower, Precision 610, Precision 620, Precision 650, Precision 670, Precision 690, Precision 7820 Tower, Precision 7920 Tower, Precision 7920 Rack, Precision R5400, Precision R5500, Precision R7610, Precision Rack 7910, Precision T1500, Precision T1600, Precision T1650, Precision T1700, Precision T3400, Dell Precision Tower 3420, Precision T3500, Precision T3600, Precision T3610, Dell Precision Tower 3620, Precision T5400, Precision T5500, Precision T5600, Precision T5610, Precision Tower 5810, Precision T7400, Precision T7500, Precision T7600, Precision T7610, Dell Precision Tower 7810, Precision Tower 7910, Vostro 1000, Vostro 1011, Vostro 1014, Vostro 1015, Vostro 1088, Vostro 1200, Vostro 1220, Vostro 5300, Vostro 5301, Vostro 5370, Vostro 5390, Vostro 5391, Vostro 1310, Vostro 1320, Vostro 3400, Vostro 3401, Vostro 3405, Vostro 3445, Vostro 3446, Vostro 14 3449, Vostro 3458, Vostro 3459, Vostro 14 3468, Vostro 3478, Vostro 3480, Vostro 3481, Vostro 3490, Vostro 3491, Vostro 5401, Vostro 5402, Vostro 5459, Vostro 14 5468, Vostro 5471, Vostro 5480, Vostro 5481, Vostro 5490, Vostro 1400, Vostro 1440, Vostro 1450, Vostro 3500, Vostro 3501, Vostro 15 3549, Vostro 3558, Vostro 3559, Vostro 15 3562, Vostro 15 3568, Vostro 3572, Vostro 3578, Vostro 3580, Vostro 3581, Vostro 3582, Vostro 3583, Vostro 3584, Vostro 3590, Vostro 3591, Vostro 5501, Vostro 5502, Vostro 15 5568, Vostro 5581, Vostro 5590, Vostro 7500, Vostro 15 7570, Vostro 15 7580, Vostro 7590, Vostro 1500, Vostro 1510, Vostro 1520, Vostro 1540, Vostro 1550, Vostro 1700, Vostro 1710, Vostro 1720, Vostro 2420, Vostro 2421, Vostro 2510, Vostro 2520, Vostro 2521, Vostro 3300, Vostro 3350, Vostro 3360, Vostro 3400 (End of Life), Vostro 3450, Vostro 3460, Vostro 3500 (End of Life), Vostro 3546, Vostro 3550, Vostro 3555, Vostro 3560, Vostro 3561, Vostro 15 3565, Vostro 3700, Vostro 3750, Vostro 500, Vostro 5460, Vostro 5470, Vostro 5560, Vostro A840, Vostro A860, Vostro A90, Vostro V13, Vostro V130, Vostro V131, Adamo 13, Adamo XPS, 212N, 316LT, 320LT, 320N, 320N-Plus, 320SLI, 325N, 325NC, 325SLI, NL20, NL25, NL2xC, NX20, Studio 1435, Studio 1440, Studio 1450, Studio 1457, Studio 1458, Studio 15 1555, Studio 1535, Studio 1536, Studio 1537, Studio 1555, Studio 1557, Studio 1558, Studio 1569, Studio 1735, Studio 1737, Studio 1745, Studio 1747, Studio 1749, Studio XPS M1340, Studio XPS M1640, Studio XPS 1645, Studio XPS 1647

    Last Published Date

    05 Dec 2022

    Version

    3

    Article Type

    Solution

    Rate This Article

    Thank you for your feedback.

    Sorry, our feedback system is currently down. Please try again later.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cài Win 10 Pro
  • 100+Cách Active Windows 10, Crack Win 10 Vĩnh Viễn
  • Cách Hạ Cấp Windows Phone 10 Xuống Windows Phone 8.1
  • Đây Là Cách Update Chiếc Điện Thoại Của Bạn Lên Windows 10 Mobile, Cho Dù Nó Có Được Hỗ Trợ Hay Không!
  • Xray Mod (Fly) For Minecraft
  • Hướng Dẫn Update Cập Nhật Bios Cho Laptop Hp

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Update Nâng Cấp Bios Main Asus
  • Hướng Dẫn Cách Cập Nhật Bios / Uefi
  • Hướng Dẫn Unlock Bootloader Cho Tất Cả Các Model Sony Xperia
  • Tổng Hợp Công Cụ Unlock Bootloader Cho Các Dòng Điện Thoại Android
  • Unlock Bootloader, Recovery, Root, Rom Htc One M7, M8, M9
  • 1. Có nên cập nhật BIOS không?

    Khi có một phiên bản BIOS (firmware) mới thì để có thể quyết định có nâng cấp BIOS hay không. Thì các bạn nên tự trả lời một số câu hỏi như sau :

    – Nếu như sử dụng máy tính bàn thì các bạn có bộ lưu điện không? Hay chỗ các bạn có hay bị mất điện không?

    Nếu như BIOS mới chỉ có thể giúp hỗ trợ những phần cứng của máy tính mới (các bạn không có) thì không nhất thiết phải nâng cấp BIOS. Còn nếu như BIOS mới có chứa bản vá lỗi, cải thiện hiệu suất của chiếc máy tính thì các bạn nên cập nhật. Hình ở dưới là BIOS mới nhất cho chiếc máy tính của mình.

    2. Lỗi hay gặp khi nâng cấp BIOS

    Lỗi hay thường gặp nhất khi nâng cấp BIOS là do mất điện ( máy tính bàn ) hay bị gián đoạn cập nhật. Nếu như nguồn điện là nơi các bạn ở không được ổn định thì các bạn nên cân nhắc trước việc khi nâng cấp. Ngoài ra thì khi chọn sai phiên bản BIOS cũng rất dễ sẽ dẫn đến lỗi

    Nhập lệnh vào thanh tìm kiếm

    3. Cách để xem máy tính của bạn đang dùng phiên bản BIOS nào

    Nhấn vào mục Hardware and Sound

    Các bấm phím rồi sau đó nhập lệnh và tiếp theo nhấn vào hoặc phím .

    Kiểm tra thông tin BIOS

    Tìm đến dòng BIOS Version/ Date thì nó sẽ cung cấp nhưng thông tin cơ bản về phiên bản BIOS ở hiện tại. Ví dụ như hình ở trên là đang dùng phiên bản J01 v02.15

    Ngoài ra các bạn cũng có thể kiểm tra thông tin BIOS bằng những phần mềm như AlD64 chẳng hạn.

    Hiện nay, hầu hết những hãng máy tính và mainboard cho phép người dùng flash BIOS từ file EXE tải về. Tức là các bạn chỉ cần tải đúng với phiên bản BIOS mới ở trên trang chủ và chạy file đó để có thể tiến hành cập nhật. Cũng có những hãng lại cập nhật bằng cách copy vào USB và sau đó thì vào BIOS Setup để cập nhật. Một số hãng thì lại có phần mềm flash BIOS riêng hoặc là BIOS riêng và bạn chỉ cần chạy phần mềm của flash BIOS và dẫn đến file BIOS để nâng cấp.

    Khi các bạn chạy file EXE BIOS được tải về từ trang chủ của HP thì sẽ có hai lựa chọn:

    Update the system BIOS on this computer: cập nhật BIOS cho chiếc máy tính.

    Create a USB flash …: tạo một chiếc USB để cập nhật BIOS cho máy tính.

    Thường thì người dùng nên lựa chọn 1 vì nếu máy tính hiện tại của các bạn không vào được Windows thì các bạn dùng máy tính khác để tạo ra usb flash BIOS với lựa chọn 2.

    Khởi động lại máy tính

    Sau khi phần mềm cập nhật BIOS thì sẽ đọc hình ảnh BIOS hiện tại và xác định với phiên bản đó thì sau đó đem so sánh với phiên bản vừa được tải về . Nếu như phiên bản hiện tại của nó cũ hơn thì hệ thống sẽ tiến hành cập nhật. Giao diện của người dùng với phần mềm BIOS thường khá khác nhau, nhưng vẫn có những nút menu hoặc là lựa chọn cơ bản như Write, Update, và Confirm để có thể tiến hành cập nhật BIOS trên máy tính

    Sau khi đó thì khởi động lại máy bằng cách tắt nguồn hoàn toàn cho máy tính hoặc là dùng lệnh ở trên hệ điều hành

    Tắt công tắc của nguồn tổng thể ở mặt sau của chiếc máy tính, nếu có

    Xóa thiết lập BIOS hiện tại nếu như được khuyến cáo

    Các bạn đợi một phút và bật công tác nguồn tổng thể nếu như có cuối cùng khởi động lại máy.

    Cấu hình của BIOS

    Bạn có thể xóa thiết lập của BIOS ở hiện tại nếu như được khuyến cáo. Ngay khi máy tính được bật hãy khởi động những tiện ích của BIOS thì bạn thực hiện thao tác này bằng cách như nhấn phím Delete trong 2 đến 10 giây đầu tiên lúc mà khởi động máy. Nếu như bạn không thể nắm được trình tự tổ hợp phím để có thể truy cập BIOS thì hãy quan sát xem máy tính có chỉ dẫn hay không. Để xóa những thiết lập BIOS thì mục khôi phục cài đặt gốc hoặc là cài đặt gốc không an toàn.

    Kiểm tra nguồn điện trước khi update

    5. Trước khi nâng cấp BIOS cần phải lưu ý gì

    Nếu như là laptop thì các bạn chỉ cần sạc đầy pin và cắm sạc

    Còn nếu như là máy tính bàn thì nên chuẩn bị bộ lưu điện nếu như có hoặc là nâng cấp BIOS vào thời điểm ít bị mất điện nhất.

    Đóng tất cả các chương trình hiện đang mở

    Đọc kỹ thông tin về BIOS mới

    Sao lưu lại BIOS hiện tại

    Khi mà chạy phần mềm để Flash BIOS thì thông tin BIOS ở hiện tại và BIOS mới cũng được hiển thị. Nếu để có thể đảm bảo những yêu cầu về nguồn điện và đúng với phiên bản cần tiến hành cập nhật.

    Tùy những hãng khác nhau mà cách Flash BIOS cũng khác nhau nhưng thông thường thì cập nhật BIOS sẽ gồm 2 bước : sao lưu và Flash.

    Với sự hướng dẫn update cập nhật bios cho Laptop HP của Techcare Đà Nẵng ở trên, hy vọng các bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức khi sử dụng máy tính. Chúc các bạn thực hiện thành công.

    Hệ thống Laptop cũ Đà Nẵng Techcare

    Website: https://laptopcudanang.com.vn

    Hotline : 02363.663.333

    Cơ sở 1 : 99 – 101 Hàm Nghi, Đà Nẵng

    Cơ sở 2 : 133 – 135 Hàm Nghi, Đà Nẵng

    Cơ sở 3 : 50 Nguyễn Văn Thoại, Đà Nẵng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download Msi Live Update 6.2.0.68
  • Download Minecraft: Xbox One Edition
  • Cách Tải Minecraft Pe Miễn Phí Năm 2022
  • Cách Cài Mod Minecraft Để Chơi Game Theo Phong Cách Riêng
  • Aether 2 Mod 1.11.2/1.10.2 Cho Minecraft
  • Begini Cara Update Bios Komputer / Laptop Anda

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Vào Bios Tất Cả Các Dòng Mainboard, Laptop
  • Cập Nhật Bios Cho Các® Chủ Intel
  • Hướng Dẫn Unlock Bootloader, Root, Firmware & Bootanimation Xperia U
  • Hướng Dẫn Unlock Bootloader, Cài Twrp Recovery Và Root Cho Htc U Ultra
  • Hướng Dẫn Unlock Bootloader, Cài Recovery, Root, Cài Rom Gốc, Rom Cook Cho Htc (P1)
  • Bagi Anda yang sudah menggunakan komputer sejak dahulu, pasti sudah tidak asing lagi dengan istilah BIOS. BIOS merupakan singkatan dari Basic Input Output System yang memiliki fungsi vital pada komputer yang Anda miliki yang sudah “tertanam” secara default di dalam motherboard komputer Anda. Dengan kata lain BIOS membantu terhubungnya sistem operasi dengan piranti keras yang Anda miliki.

    Cara Update BIOS: Mengapa Harus Mengupdate BIOS?

    Sebagaimana piranti lunak yang terdapat di dalam komputer Anda, BIOS pun harus selalu diupdate agar dapat bekerja dengan baik dari waktu ke waktu.

    Biasanya update dari BIOS akan meningkatkan performanya sehingga kompatibilitas antara piranti keras dan piranti lunak dalam komputer Anda akan tetap terjaga. Selain itu pun Anda bisa meningkatkan keamanan sistem komputer Anda dari berbagai macam ancaman dan kerentanan.

    Meski demikian pada dasarnya BIOS tidak perlu sering-sering diupdate, apalagi update BIOS merupakan salah satu prosedur yang bagi sebagian orang cukup rumit.

    Jika Anda mempertimbangkan untuk mengupdatenya karena beberapa masalah, maka Anda boleh memilih jalan ini. Hanya saja pastikan Anda benar-benar mengerti, setidaknya dengan artikel ini bagaimana cara update BIOS dengan benar, atau keseluruhan komputer Anda ang akan menjadi taruhannya.

    Cara Update BIOS: Mengetahui Versi BIOS Anda

    Setelah terbuka Anda bisa klik versi BIOS di dalam komputer Anda. Setelah itu Anda bisa melakukan googling untuk mengetahui versi terakhir yang disediakan dan tercantum di laman web si pembuatnya.

    Cara Update BIOS: Dell

    Nah mari kita berangkat ke inti masalah di dalam artikel ini, bagaimana cara update BIOS di komputer Anda?

    Sebelum Anda benar-benar memulai update BIOS Anda, pastikanlah bahwa Anda memiliki cadangan daya ketika melakukan update. Apalagi bagi Anda yang tinggal di Indonesia dimana mati lampu alias mati listrik merupakan hal yang amat lazim Anda temui dan Anda alami.

    Hal ini dikarenakan jika komputer Anda mati ketika Anda sedang melakukan update BIOS, maka BIOS Anda akan corrupt dan mau tidak mau Anda harus memanggil teknisi yang ahli di bidang komputer untuk memperbaikinya.

    Kemudian Anda bisa masuk ke laman website pembuat BIOS Anda. Misalnya jika Anda memiliki perangkat Dell anda tinggal pergi ke laman website Dell, dan sebagainya.

    Setelah itu Anda bisa mengidentifikasi produk yang Anda miliki dengan memasukkan service tag maupun nomor serial yang ada di dalam produk Anda. Atau Anda pun bisa memilih pilihan view a different product jika Anda menemukan ketidaksesuaian ketika memasukkan service tag ataupun nomor serial.

    Kemudian Anda akan diberikan sederet pilihan file di dalamnya, meskipun hal ini tidak selalu terjadi, dan pilihlah file yang paling akhir. Cara menentukan file paling akhir adalah dengan melakukan pengecekan manual nomer updatenya dengan klik view details. Kemudian unduh file tersebut ke dalam komputer Anda.

    Setelah terunduh Anda bisa membuka ulang folder dimana Anda meletakkan file tersebut dan kemudian Anda bisa klik dua kali file tersebut. Hal ini kemudian akan menyebabkan komputer Anda secara otomatis melakukan rebooting yang kemudian dilanjutkan dengan membukanya laman update BIOS.

    Jika sudah sampai pada tahap ini, biarkan komputer Anda melakukan tugasnya, dan pastikan saja Anda memiliki daya cadangan jika sewaktu-waktu listrik di rumah Anda mati.

    Cara Update BIOS: Menggunakan Bootable USB pada Dell

    Sebelum memulai cara ini, kami mengingatkan bahwa setiap penyedia produk mungkin memiliki cara atau langkah-langkah yang berbeda terkait bootable USB ini. Meski demikian, umumnya antara satu penyedia dan penyedia lainnya tidak memiliki perbedaan yang berarti.

    Setelah Anda mengunduh file update BIOS dari laman website si penyedia, Anda bisa dengan mudah untuk segera memindahkan file tersebut ke dalam USB yang Anda kehendaki. Nah kemudian Anda bisa menggunakan USB ini sekarang.

    Jika ingin menggunakan USB ini Anda bisa mencolokkan USB ke dalam komputer yang BIOS nya ingin Anda update. Setelah mencolokkan USB Anda, maka Anda bisa melakukan reboot komputer ataupun laptop Anda secara manual.

    Sesaat setelah rebooting Anda bisa degnan segera menekan tombol F12, tentunya sebelum komputer atau laptop Anda memasuki desktop. Nah pastikan pula USB anda telah tercolok dengan benar. Kemudian Anda akan memasuki menu untuk update BIOS Anda.

    Di sana Anda bisa segera memilih USB Storage device dan kemudian tekan enter. Biasanya sistem secara otomatis akan membuka command prompt. Jika sudah maka Anda bisa dengan mudah mengikuti instruksi yang terdapat di dalam command prompt tersebut.

    Cara Update BIOS: HP, Lenovo, Asus

    Jika Anda memiliki produk dari HP, kami pun memiliki cara update BIOS dari produsen ini. Meski demikian sebenarnya langkah yang ada pun tidak jauh berbeda dengan langkah-langkah pada produsen Dell.

    Pertama-tama sebagaimana sebelumnya, Anda bisa masuk ke laman milik HP untuk memilih model dan file yang bisa Anda gunakan untuk mengupdate BIOS yang Anda punya. Sebagaimana laman yang ada pada Dell, Anda pun akan disuruh untuk memilih model yang sesuai dengan komputer yang Anda miliki.

    Kemungkinan lain adalah Anda tidak akan disuruh memilih model, dan jika ini terjadi artinya BIOS Anda adalah BIOS yang paling terakhir alias sudah diupdate sebelumnya. Kemudian unduh file BIOS ke dalam komputer Anda. Kemudian Anda bisa membuka folder tempat Anda meletakkan file tersebut, klik dua kali dan kemudian biarkan komputer Anda melakukan tugasnya.

    Sedikit perbedaan produsen-produsen di atas (baca: HP, Lenovo, ASUS) adalah mungkin dalam beberapa kasus Anda tidak akan bisa menjalankan update BIOS Anda. Jika hal ini terjadi Anda boleh mencoba mematikan anti virus maupun segala jenis firewall yang terpasang di dalam komputer ataupun laptop Anda.

    Cara Update BIOS: Mencegah Hal-Hal yang Tidak Diinginkan

    Sebagaimana yang telah kami jelaskan sebelumnya, bahwa ada kemungkinan ada langkah yang salah Anda lakukan terkait cara update BIOS, atau saja Anda sudah menerapkan cara update BIOS dengan benar, namun ada error yang mungkin tidak diduga sebelumnya oleh Anda.

    Oleh karena itu kami menyarankan satu hal yang mungkin harus benar-benar Anda ingat, yakni selalu lakukan backup versi BIOS sebelumnya.

    Namun jika Anda tidak menemukan pilihan itu, salah satu alternatif aplikasi yang kami rekomendasikan adalah Universal BIOS Backup Toolkit, googling, jalankan, backup, dan voila! Anda dapat melakukan update BIOS dengan tenang.

    Semoga berhasil!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cập Nhật F7 Bios Flash Dành Cho Các Bo Mạch Để Bàn Intel®
  • Làm Thế Nào Để Cập Nhật Bios Trên Lenovo
  • Hướng Dẫn Cài Windows 10 Pro Lên Laptop Bản Quyền Home Sl
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Windows 10 Pro 64Bit Trong Môi Trường Windows Pe Ở Chuẩn Uefi
  • Cập Nhật Windows 10 Mobile Creators Update Không Cần Interop Tools Hay Pc
  • Cập Nhật Bios Laptop Không Cần Pin (Update Bios Without Battery)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Hướng Dẫn Unlock Bootloader
  • Hướng Dẫn Up Roms Cho Htc One V
  • Sony Ericsson Xperia Arc S
  • Hướng Dẫn Up Rom Android 4.0 Beta Cho Arc/arc S
  • Step By Step Unlock Bootloader Htc Wildfire S S
  • Để có thể cập nhật Bios cho Laptop mà không cần có pin đối với một số máy laptop lâu pin hư không cầm pin. Chỉ cần có adpater cắm điện trực tiếp bạn vẫn có thể cập nhật phiên bản mới nhất của Bios mà không phải làm usb boot hoặc chép file bios và ổ đĩa usb hidrenboot rồi vào win mini chạy file này.

    Cách 2:

    1. Download the latest firmware from the Dell support
    2. Save the exe and create a shortcut with the following parameter: ” /writehdrfile
    3. Start the created shortcut and it will create a chúng tôi file rename the file to chúng tôi
    4. Create a shortcut exe file with the following parameter: ” /writeromfile
    5. Start the created shortcut and it will create a chúng tôi file rename the file to chúng tôi
    6. Copy both file chúng tôi and chúng tôi to a formatted pendrive’s root folder
    7. Remove the charger and Battery from the laptop
    8. Plug In the pendrive
    9. Press & hold END
    10. Connect the charger (still hold END)
    11. The notebook starts automatically and shows the recovery screen
    12. Press enter and wait until finish the flashing
    13. Press esc to restart
    14. Hopefully problem solved

    Cách 3:

    Make Bootable FreeDOS USB Drive personally I used Rufus Portable.

    Copy the BIOS EXE chúng tôi was chúng tôi for Inspiron 3542.

    Restart computer and pss F12 at boot logo.

    Boot the USB Drive.

    DOS window should appear now type the first letter of the filename and then pss tab or type the full name of the file followed by /Forceit

    Press Y to continue update.

    Update should ppare files the restart and then start updating with percent bar repeated several times and then restart to start Windows with BIOS updated.

    Update Bios cho dòng Acer:

    1. Download the BIOS update from Acer site (ZHK116.EXE)
    2. Run the downloaded file, you will get an error like “No battery” or “Low battery”, stay on the error dialogue (!)
    3. Save the contents of that temp directory somewhere (you can then close the error dialogue, the temp files will be removed)
    4. Open the file chúng tôi with a text editor and search for the key “AC_Adapter”
    5. Change parameter BatteryCheck from 1 to 0 or just leave it empty (this disables battery check during BIOS update pparation!), save the file
    6. Run chúng tôi in the same directory
    7. That’s it, bios update should start now

    Tham khảo : superuser.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Anime Terbaru Sword Art Online Akan Dibuat, Kembali Ke Awal Mula Masuk Dunia Sao
  • Minecraft Không Cần Cài Đặt Anymore Java; Đã Đến Lúc Gỡ Cài Đặt Java / Làm Thế Nào Để
  • Hướng Dẫn Cách Thắt Cà Vạt Chuẩn Đẹp Và Nhanh Nhất
  • 6 Cách Thắt Cà Vạt Đẹp Và Nhanh Nhất Nên Học Hỏi
  • Cách Thắt Cà Vạt Cho Học Sinh Nam Nhanh
  • Phím Tắt Vào Bios Và Boot Của Máy Laptop Asus, Dell, Vaio, Hp,…

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Ghost Windows Cho Các Dòng Máy Tính Mới Cực Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Ghost Máy Tính Bằng Usb
  • Các Địa Điểm Đền Thờ Thần Đạo Trong Ghost Of Tsushima Không Thể Bỏ Qua
  • Cach Nghe Tho Ghost Cf Hot Hot !!
  • Sao Lưu Và Ghost Cài Lại Win Với Norton Ghost Từ Ổ Cứng Hdd
  • Các phím tắt vào Bios và Boot Menu của máy tính có cần thiết không? Về cơ bản là bạn sẽ cần vào Bios để thiết lập để sửa lỗi máy tính hoặc cần đến phím Boot để chọn thiết bị Boot mỗi khi cần cài lại Win hay Ghost lại máy. Mỗi hãng máy tính (loại laptop) khác nhau sẽ có các phím tắt (hot key) vào Bios và Boot Menu khác nhau. Có thể nhiều bạn mới cài Win lần đầu sẽ không biết phím vào Bios và phím Boot của máy mình là gì hoặc có bạn đã từng cài nhưng lại quên mất. Vậy nên, trong bài viết này chúng tôi sẽ tổng hợp các phím tắt vào Bios và Menu Boot của các hãng máy tính (các loại laptop) thông dụng.

    Khi chúng ta vào Bios chúng ta sẽ thấy giao diện của Bios setup đa phần là như sau:

    Còn khi chúng ta vào Boot menu (Boot option) thường sẽ có giao diện như sau:

    Sau khi đã hiểu được chức năng của Boot option và Bios Setup bây giờ là việc bạn lựa chọn phím để vào từng cái bạn cần.

    Các phím tắt vào Bios và Boot các dòng máy laptop Asus, Dell, Sony Vaio, Hp, Acer,…

    Ngay sau khi khởi động máy lên bạn cần ấn ngay phím tắt để vào Bios hoặc Boot (Bạn có thể giữ phím đó đến khi nào vào Bios hoặc Boot cũng được)

    Cách vào Bios và Boot máy Asus

    Nhóm 1: VivoBook F200ca, F202e, Q200e, S200e, S400ca, S500ca, U38n, V500ca, V550ca, V551, X200ca, X202e, X550ca, Z202e.

    Nhóm 2: N550jv, N750jv, N550lf, Rog G750jh, Rog G750jw, Rog G750jx, Zenbook Infinity UX301, Infinity UX301la, Prime UX31a, Prime UX32vd, R509C, Taichi 21, Touch u500vz, Transformer Book TX300, Eee PC 1015, 1025c.

    Boot Menu: ESC Bios Setup: F2

    Nhóm 3: K25f, K35e, K34u, K35u, K43u, K46cb, K52f, K53e, K55a, K60ij, K70ab, K72f, K73e, K73s, K84l, K93sm, K93sv, K95vb, K501, K601, R503C, X32a, X35u, X54c, X61g, X64c, X64v, X75a, X83v, X83vb, X90, X93sv, X95gl, X101ch, X102ba, X200ca, X202e, X301a, X401a, X401u, X501a, X502c, X750ja:

    Boot Menu: F8 Bios Setup: DEL

    Cách vào Bios và Boot máy Dell

    Boot Menu: F12 Bios Setup: F2

    Cách vào Bios và Boot máy Sony Vaio

    Nhóm 1: VAIO Duo, Pro, Flip, Tap, Fit

    Boot Menu: Có phím hỗ trợ

    Bios Setup: Có phím hỗ trợ

    Nhóm 2: VAIO, PCG, VGN

    Boot Menu: F11 Bios Setup: F1, F2, F3 Boot Menu: Esc, F10 Bios Setup: F2

    Cách vào Bios và Boot máy Hp

    Boot Menu: ESC, F9 Bios Setup: ESC, F1, F10

    Cách vào Bios và Boot máy Acer

    Cách vào Bios và Boot máy Compaq

    Boot Menu: Esc, F9 Bios Setup: F10

    Cách vào Bios và Boot máy eMachines

    Boot Menu: F12 Bios Setup: Tab, Del

    Cách vào Bios và Boot máy Fujitsu

    Boot Menu: F12 Bios Setup: F2

    Cách vào Bios và Boot máy Lenovo

    Bios Setup: F1, F2

    Cách vào Bios và Boot máy Samsung

    Cách vào Bios và Boot máy Toshiba

    Tổng quan quy trình để cài Win đầy đủ cho máy tính:

    Bước 1: Download bản cài đặt Windows 7 hoặc Windows 10 về máy.

    Bước 2: Tạo USB cài Win theo theo chuẩn cũ hoặc tạo USB cài Win theo chuẩn mới hoặc cài Win bằng đĩa DVD

    Bước 3: Xác định phím vào BIOS và BOOT phù hợp với máy để thiết lập Boot vào USB hoặc đĩa DVD.

    Bước 5: Cài driver cho máy để vào được mạng, âm thanh,…(Tìm driver trên Google bằng từ khóa “driver + tên máy”)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Website Chính Thức Của Guitar Ba Đờn
  • Guitar Pro 5: Soạn Nhạc Trên Máy Tính Như Dân Pro (Phần 3)
  • Hướng Dẫn Cấu Hình Guitar Pro 5 Chuyên Nghiệp
  • Hướng Dẫn Tự Học Guitar Online Tại Nhà Thời 4.0
  • Hướng Dẫn Chơi Bài Làm Ơn Guitar
  • Hướng Dẫn Update Bios Cho Mainboard Gigabyte Bằng @bios Và Qflash

    --- Bài mới hơn ---

  • Cập Nhật Bios Từ Bo Mạch Chủ Gigabyte Trực Tuyến Windows @bios
  • Root Xperia Z Đã Unlock Bootloader!
  • Unlock Bootloader, Đổi Cid, Mid, Nâng Firmwarer, Đổi Ảnh Boot Htc One M7, M8, M9
  • Cách Mở Khóa Bootloader Điện Thoại Htc One M8
  • Unlock Bootloader Điện Thoại Xiaomi
    • Cách 1: Khởi động máy, nhấn DEL vào BIOS rồi nhấn F9 sẽ hiển thị phiên bản BIOS của cả Main BIOS và Backup BIOS
      Cách 3: Sau khi bạt nguồn màn hình BIOS hiện lên phiên bản BIOS sẽ là kí tự ngay cạnh tên mã sản phẩm

    Qflash là tiện ích cung cấp khả năng cập nhật BIOS cho mainboard từ môi trường DOS và được tích hợp sẵn khi hệ thống được bật lên. Trước khi tiến hành cập nhập BIOS cho mainboard cần tải bản BIOS muốn nâng cấp lên từ trang chủ của GIGABYTE (gigabyte.com) sau đó giải nén ra USB và cắm sẵn ÚSB vào máy hoặc bạn cũng có thể bỏ trực tiếp vào ổ đĩa trên máy tính.

      Bước 1: Bật nguồn chờ màn hình khởi động lên rồi nhấn END để kích hoạt Qflash
      Bước 2: sau khi nhấn END, Qflash được kích hoạt sau đó chọn Update BIOS from Drive
      Bước 3: chọn đường dẫn tới nơi có chứa file BIOS đã được cắm sẵn trước đó (sub hoặc ổ cứng)
      Bước 4: Sau khi vào USB tìm đến file BIOS trước đó đã được giải nén và lưu trong USB, thường có dạng *.BIN, nhấn Enter để chọn, thông báo hỏi bạn có chắc chắn muốn update không hiện ra, nhấn Enter để quá trình update bắt đầu.

    Quá trình update sẽ tự động diễn ra cho đến khi thông báo “….Copy BIOS Completed – Pass….” hiện ra tức là bạn đã update BIOS thành công. Sau đó khởi động lại hệ thống và sử dụng như bình thường.

    II- Cách 2: Update bios trực tiếp trên Windowns

    Cũng là tiện ích update BIOS nhưng khác với Qflash, gigabyte cung cấp 1 phần mềm với tên gọi @bios có thể cài và up trực tiếp trên hệ diều hành Windowns.

    Link download: @bios. bạn tải phiên bản tương ứng với chipset mà bạn đang sử dũng.

    Giao diện chính của hiển thị các thông tin về bản BIOS hiện hành bên tay trái và 3 lựa chọn lưu, cập nhật BIOS nằm bên phía tay phải:

    Sau khi tải xong file BIOS và bạn xác nhận update BIOS, quá trình sẽ diễn ra cho đến khi thông báo hoàn thành hiện ra, lúc này chỉ cần khởi động lại máy tính là hệ thống đã hoạt động trên BIOS mới vừa được update.

    2. Update BIOS from File: đây là lựa chọn cho phép người dùng update BIOS từ file BIOS được tải về lưu trên máy. Sau khi lựa chọn, một cửa sổ Open hiện ra, bạn dẫn đến thư mục lưu file BIOS đã tải về trước đó, lựa chọn File BIOS để quá trình update bắt đầu

    Sau khi lựa chọn file BIOS, một thông báo hỏi lại bạn là có chắc chắn muốn update BIOS không, chọn Ok rồi chờ cho đến khi quá trình update hoàn thành.

    Sau khi cập nhật lên phiên bản mới, sẽ yêu cầu bạn khởi động lại hệ thống để bắt đầu hoạt động trên phiên bản BIOS mới, Chọn Restart now để khởi động lại máy là xong. ​

    3. Save Current BIOS to File: cho phép người dùng lưu lại file BIOS hiện hành của bo mạch chủ. Trong trường hợp update BIOS lên phiên bản mới hệ thống hoạt động không ổn định, có thể sử dụng file BIOS vừa lưu lại để update ngược trở lại.

    Sau khi update BIOS lên phiên bản mới, khởi động lại máy tính nhấn DEL để vào BIOS sau đó chọn Load Optimized Defaults để các thông số được thiết lập chuẩn theo mức mặc định.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Nạp Lại Bios Bằng Usb Flash Cho Máy Hp
  • Hướng Dẫn Update/flash Bios Cho Main Msi Theo Cách Đơn Giản Nhất!
  • Hướng Dẫn Cách Vào Bios Main Msi Chuẩn Nhất
  • Chi Tiết Cách Boot Từ Usb Main Gigabyte H61 Chuẩn Xác
  • Hướng Dẫn Update Bios Chỉ Với 4 Bước Hiệu Quả
  • Huong Dan Su Dung Arduino

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cài Windows 7 Bằng Usb Bằng Hình Ảnh
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Windows 10 Bằng Usb Từ A
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Khởi Động Từ Hiren Boot – Thủ Thuật Công Nghê – Thủ Thuật Máy Tính, Thủ Thuật Tin Học, Phần Mềm Hay
  • Hướng Dẫn Tạo Usb Boot Mini Windows 8
  • Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra, Sửa Lỗi Bad Sector Ổ Cứng
  • HƯỚ NG BẢN ARDUINO NG DẪ DẪN SỬ  SỬ  DỤNG  DỤNG CƠ BẢN

    TP.HCM, Tháng 5, Năm 2014.

    MỤC LỤC: Lờ i nói đầu. đầu. Chương 1: Tổng Tổng quan về về Arduino Uno. ……………………… …………………………………….. ……………………………. …………………………. ………….. 1 1. Tổng quan. ……………………………. …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………………….. ………………………. ………. 1 …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………. ….. 2 2. Sơ đồ chân đồ chân củ của Arduino. ……………………………. Chương 2: Cài đặt chương trình Arduino IDE và Driver cho Arduino ………………….. ………………….. 4 …………………………………………… ……………………………. …………………. ….. 4 1. Cài đặt chương trình Arduino IDE ……………………………. …………………………………………. ……………………………. ……………………………. …………………………….. ……………………. ……. 5 2. Cài đặt đặt Driver ………………………….. …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………………….. ……………………. ……. 7 3. Arduino IDE ……………………………. Chương 3: Hướ ng ng dẫn dẫn cài đặt đặt bả bản mô phỏ phỏng Arduino trên Proteus…………………….. ……………………. 11 Chương 4: Giao tiếp tiế p Arduino vớ  vớ i mộ một số số linh kiện kiện điện điện tử  tử . …………………………… ………………………………….. ……..13 …………………………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 13 1) Project 1: Led nhấ nhấp nháy. ………………………….. 2) Project 2 : Đèn sáng khi nhấn nhấ n phím. ………………………….. …………………………………………. ……………………………. ……………….. … 18 …………………………… 21 3) Project 3 : Led sáng dầ d ần từ  từ led led 1 đến led 10 và ngượ c lạ lại. ……………………………. 4) Project 4 : Led sáng dầ d ần từ  từ led led 1 đến led 10 và ngượ c lạ lại thờ  thờ i gian delay thay đổi đượ c. ………………………………………….. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 24 c. …………………………… ……………………………………….. ………….. 27 5) Project 5: Điều Điều khiể khiển tốc tốc độ động cơ bằng bằng PWM. …………………………… Điề u khiển bằng L293D. ……………………………. …………………………………………… …………………. ….. 31 6) Project 6 : Điều khiển động cơ bằng …………………………………………… …………………. ….. 34 7) Project 7: Giao tiế ti ếp Arduino vớ  vớ i LCD 16×2. ……………………………. …………………………………………… …………………………….. ………………….. ….. 47 8) Project 8: Giao tiế ti ếp vớ  vớ i máy tính. ……………………………. 9) Project 9. Đo nhiệt độ môi trườ ng ng dùng LM35D hiể hiển thị thị LCD và Serial …………………………………………… ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 49 Monitor. ……………………………. ……………………………………….. …………..54 10) Project 10: Giao tiế ti ếp Arduino vớ  vớ i Servo motor. …………………………… Tài liệ liệu tham khả khảo. …………………………… ………………………………………….. ……………………………. ……………………………. …………………………….. ………………….. ….. 56

    Lờ i Nói Đầ Đầu. u. Arduino đã và đang đượ c sử dụng r ất r ộng rãi trên thế giớ i,i, và ngày càng chứng tỏ

    đượ c sức mạnh của chúng thông qua vô số ứng dụng độc đáo của ngườ i dùng trong cộng đồng nguồn mở . Arduino thực sự đã gây sóng gió trên  thị trường ngườ i dùng trên toàn thế giới trong vài năm gần đây , số lượng ngườ i dùng cực lớn và đa dạng với trình độ tr ải r ộng từ bậc phổ thông lên đến đạ i học đã làm cho ngay cả  những ngườ i tạo ra chúng phải ngạc nhiên về mức độ phổ biến.Tuy nhiên tại Việt Nam Arduino vẫn còn chưa đượ c biết

    “HƯỚ NG NG DẪ DẪN SỬ  SỬ  DỤNG  DỤNG CƠ BẢN BẢN ARDUINO”. ARDUINO”. Trong tài liệu này cung cấ p cho bạn ng kiến thức cơ  b  bản nhất về Arduino cũng như các ứng dụng thực tế của nó. đọc một lượ ng Tài liệu gồm có các nội dung sau:

    Chương 1: Tổ ng ng quan về  Arduino  Arduino Uno. Chương 2: Chương 2: Cài đặt chương trình Arduino IDE và Driver cho Arduino. Chương 3: Hướ ng ẫn cài đặt bản mô phỏng Arduino trên Proteus. ng d ẫn Chương 4: Giao tiế  p Arduino vớ i một số  linh ử.   linh kiện điện t ử  Khi biên soạn, tác giả đã tham khảo một số tài liệu nướ c ngoài để tài liệu vừa đảm  bảo về mặc nội dung vừa có thể tiế p cận đượ c vớ i bạn đọc. Khi viết tác giả đã có gắng để tài liệu đượ c hoàn chỉnh nhất song chắc chắn không tránh khỏi sai sót, vì v ậy r ất mong nhận đượ c sự góp ý của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ: = {4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13}; int direction = 1; int currentLED = 0; void setup() {  for (int x=0; x

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    21

    void loop() {  for (int x=0; x

    if (currentLED == 9) {direction = -1;} if (currentLED == 0) {direction = 1;} delay(500);  } 

    Giải thích chương trình. Trong Project này chúng ta s ử dụng 10 chân digital để điều khiển 10 led, để cho

    ở đây tôi sử dụng mảng 1 chiều gồm 10 phần t ử trong đó chứa chương trình ngắn gọn thì ở đâ 10 vị trí chân led mà ta s ử dụng trong project byte ledPin, ntLED], HIGH);

    Vì ta đã khai báo currentLED = 0 nên mãng sẽ truy xuất phần tử đầu tiên trong mãng có giá tr ị là 4 vì thế led ở  v  vị trí chân digital số 4 sẽ sáng. currentLED += direction;

    Tăng currentLED lên 1 đơn vị ( direction =1 ). Vòng lặ p tiế p theo sẽ là led ở  chân  chân digital 5 sáng và cứ như thế cho đến led ở  chân  chân số 13 sáng, thì lúc này currentLED == 9, câu lệnh “ if (currentLED == 9) {direction = -1;} ” sẽ thực hiện và led sẽ sáng ngượ c lại từ led 10 xuống led thứ 1. Hai câu lệnh : if (currentLED == 9) {direction = -1;} if (currentLED == 0) {direction = 1;}

    dùng để quy định chiều sáng của led là tăng dần hay giảm dần. Nếu là Led th ứ 10 sang thì tiế p theo sẽ giảm xuống led thứ 9 và ngượ c lại nếu led thứ 0 sang thì chu k ỳ tiế p theo led 1 sẽ sáng.

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    23

    4) Project 4 : Led sáng d ần từ led ừ  led 1 đến led 10 và ngượ c lại thờ i gian c. delay thay đổi đượ c. 

    Sơ đồ ơ đồ mạch : Trong project này hoàn toàn giống project 3 chỉ thêm một biến tr ở   dùng để điều ch chỉnh ở dùng

    thờ i gian delay cho chương trình

    c. Hình 24: Led sáng dần từ led 1 đến led 10 thời gian delay thay đổi đượ c. 

    Code chương trình. int ledPin = { //t ạo chữ “ ữ “ô”  B01110,  B10001,  B00000,  B01110,  B10001,  B10001, HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    38

     B01110,  B00000  };

    ữ “ơ” byte char2 = { //t ạo chữ “  B01110,  B10001,  B00000,  B01110,  B10001,  B10001,  B01110,  B00000  };

    ữ “ơ” byte sad[8] = { t ạo chữ “ơ”  B01110,  B00001,  B00010,  B01110,  B10001, HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    45

     B10001,  B01110,  B00000  };

    Sau khi đã tạo đượ c ký tự mong muốn ta sử dụng câu lệnh: lcd.createchar(num,data);

    Trong đó: num: là các chữ số tứ 0 đến 7. data: là các mãng chứa ký tự của chúng ta.

    Câu lệnh này sẽ gán ký tự ta đã tạo vào một chữ số. lcd.createChar(0, lcd.createChar(0, happy); lcd.createChar(1, lcd.createChar(1, sad);

    Để hiển thị một ký tự ra màn hình ta dùng câu lệnh lcd.write(data). Hiển thị chữ “ô” ra màn hình LCD. lcd.write(byte(0));

    Hiển thị chữ “ơ” ra màn hình LCD lcd.write(byte(1));

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    46

    8) Project 8: Giao ti ếp vớ i máy tính. Trong phần này tôi sẽ trình bày cách để  giao tiế p giữa Arduino vớ i máy tính thông qua chuẩn giao tiế p nối tiế p không đồng bộ UART.

    Điều khiển bật tắt bằng cách gửi lệnh từ máy tính. 

    Sơ đồ mạch:

    ở  Dùng cáp USB k ết nối Arduino vớ i máy tính. Led n ối vớ i chân 13 thông qua điện tr ở  220 ohm. 

    Code chương trình: int ledpin =13; void setup() { Serial.begin(9600);  pinMode(ledpin,OUTPUT);  pinMode(ledpin,OUTPUT);  }

    {

    digitalWrite(ledpin,HIGH); digitalWrite(ledpin,HIGH); break;  } case ‘0’: { digitalWrite(ledpin,LOW digitalWrite(ledpin,LOW); ); break; }}} HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    47

    Giải thích chương trình:  Serial monitor b ằng cách nhấ p Để có thể điều khiển đượ c led bật tắt chúng ta cần mở  Serial vào biểu tượ ng ng

    :

    Hình 35: Serial Monitor. Trong chương trình ta cần chú ý tớ i các câu lệnh sau: Serial.begin(9600);

    Câu lệnh này dùng để kiểm tra xem có dữ liệu truyền tớ i hay không. Ngoài ra Serial.available() còn tr ả về cho chúng ta số ký tự đã đượ c truyền tớ i Arduino HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    48

    char setupled = Serial.read( Serial.read(); );

    Khi dữ liệu đượ c truyền tớ i Arduino thì dữ liệu sẽ đượ c lưu vào bộ nhớ đệ ớ đệm. Chúng ta khai báo biến setupled vớ i ki ểu dữ liệu char và dùng hàm Serial.read() để truy suất dữ liệu trong bộ nhớ đệ ớ đệm và lưu vào trong nó. Như vậy ký tự đầu tiên trong chuỗi ký tự đượ c truyền tớ i sẽ đượ c gán vào setupled. Dùng hàm Switch-case để kiểm tra, nếu là “1” thì sáng led, nếu là “0” thì tắt led, các trườ ng ng hợ  p còn lại thì không làm gì.

    9) Project 9. Đo nhiệt độ môi trườ ng ng dùng LM35D hiển thị  LCD và Serial Monitor. 

    Sơ đồ ơ đồ mạch.

    Hình 36: giao tiế p vớ i LM35, LCD và Serial monitor. 

    Code chương trình: #include  LiquidCrystal  LiquidCrystal lcd(12, 11, 5, 4, 3, 2); // dinh nghia nghia chan cho LCD LCD int maxC=0, minC=100, maxF=0, minF=212;

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    49

    int scale = 1; int buttonPin=8; //chan ket noi voi phim nhan void setup() { lcd.begin(16, 2); // khai bao su dung lcd 16×2 analogReference(INTER analogReference(INTERNAL);// NAL);// khai bao dien ap tham chieu cho lm35 Serial.begin(9600);  pinMode(buttonPin,  pinMode(buttonPin, INPUT); INPUT); lcd.clear();  } void loop() { lcd.setCursor(0,0); int sensor = analogRead(0); // doc du lieu tu lm35 int buttonState = digitalRead(buttonPin); digitalRead(buttonPin); if (buttonState==1) {  scale=-scale; lcd.clear();  }  switch (scale) { case 1: celsius(sensor); break; case -1:  fahrenheit(sensor);}  fahrenheit(sensor);} delay(250);  } void celsius(int sensor) { lcd.setCursor(0,0); HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    50

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    51

    Giải thích chương trình:

    Tổng quan: chương trình sẽ kiểm ta mức điện áp ngõ ra của LM35 tương ứng v ớ i nhiệt độ của môi trườ ng ng hiển thị trên Lcd và Serial Monitor. Nhiệt độ của môi trườ ng ng đượ c tính bằng độ C và độ F, nếu nhấn phím thì sẽ thay đổi hiển thị là độ C hay độ F. Bắt đầu chương trình ta khai báo thư viện Lcd và định ngh ĩ a chân cũng như các biến cần dùng cho toàn bộ chương trình. #include  LiquidCrystal  LiquidCrystal lcd(12, 11, 5, 4, 3, 2); // dinh dinh nghia chan cho LCD LCD int maxC=0, minC=100, maxF=0, minF=212; int scale = 1; int buttonPin=8;// chan ket noi voi phim nhan

    Trong hàm setup() chúng ta cần quan tâm tớ i câu lệnh: analogReference(INTERNAL);

    Khai báo điện áp tham chiếu cho bộ chuyển đổi ADC bên trong Arduino Uno là 1,1V ( đây là giá tr ị điện áp tham chiếu nội mặc định của Arduino Uno). ng chúng ta cần lưu ý những điểm sau: Để tính toán đúng nhiệt độ môi trườ ng Bộ chuyển đổi ADC gồm 10 bit tức là 1024 mức. HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    52

    Điện áp tham chiếu cho bộ chuyển đổi ADC là 1,1V. ng. Đối vớ i LM35 thì điện áp ngõ ra tuyến tính vớ i nhiệt độ của môi trườ ng. Hệ số chuyển đổi điện áp sang nhiệt độ là 10mV/10C = 0,01V/10C. Xây dựng công thức tính nhiệt độ. Ta biết: 1,1 volt (1100 mV) có 1024 mực biểu diễn, vậy 1 mức sẽ là 1,1/1024 (volt),

    để chuyển đổi từ điện áp sang nhiệt độ thì ta chia tiế p cho 0,01V. Từ đây ta thấy cứ 1 mức chuyển đổi của ADC tương ứng vớ i

    1,1

    0

    1024.0,01

    C = 0.10742188 0C.

     Như vậy chúng ta chỉ cần đọc giá tr ị đầu vào ở  chân  chân A0 (giá tr ị nằm trong khoảng 0 – 1023) và gán chúng cho biến integer sensor. int sensor = analogRead(0); analogRead(0);

    Để tính ra nhiệt độ chính xác chúng ta nhân giá tr ị của sensor vớ i 0.10742188. Trong chương trình con celsius(int sensor) ta có câu lệnh: int temp = sensor* 0.1074188; 0.1074188;

    Trong chương trình con fahrenheit(int sensor) ta có câu lệnh chuyển đổi từ độ C sang độ F là:  float temp = ((sensor ((sensor * 0.1074188) 0.1074188) * 1.8)+32; 1.8)+32;

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    53

    10) Project 10: Giao ti ếp Arduino vớ i Servo motor. 

    ơ đồ mạch Sơ đồ

    Hình 37: Giao tiế p vớ i Servo motor 

    Code chương trình. #include Servo servo1; void setup() {  servo1.attach(5);  servo1.attach(5);  } void loop() { int angle = analogRead(0); // Read the pot value angle=map(angle, angle=map(angle, 0, 1023, 0, 180);

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    54

     servo1.write(angle);  servo1.write(angle); delay(15);  } 

    Giải thích chương trình: Khai báo thư viện cho Servo motor bằng câu lệnh. #include

    Khai báo đối tượ ng ng có tên là servo1 Trong hàm setup() ta định ngh ĩ a chân cho Servo:  servo1.attach(5)  servo1.attach(5) ;

    Chân số 5 của Arduino sẽ nối vớ i chân input của Servo motor.

    Đọc giá tr ị điện áp của biến tr ở  ở và  và gán nó cho biến integer angle : int angle = analogRead(0); analogRead(0);

    Giá tr ị đọc đượ c từ biến tr ở  ở s  sẽ nằm trong khoảng 0 đến 1023 và góc quay của Servo từ 00 đến 1800 ta sử dụng câu lệnh : angle=map(angle, angle=map(angle, 0, 1023, 0, 180);

    ở sang   sang góc quay tương ứng của Câu Lệnh này sẽ chuyển đổi từ giá tr ị của biến tr ở  Servo. Để điều khiển góc quay của Servo ta dùng câu l ệnh:  servo1.write(angle);  servo1.write(angle);

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    55

    Tài liệu tham khảo.    

    Beginning Arduino – Mike McRoberts Arduino cookbook –  Michael  Michael Margolis http://arduino.cc http://blogembarcado.blogspot.com

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    56

    --- Bài cũ hơn ---

  • Android — Làm Cách Nào Để Cài Đặt Android Studio Trên Ubuntu?
  • Ảo Thuật Đoán Bài – Giải Mã Năng Lực Đặc Biệt Hay Chỉ Là Thủ Thuật?
  • Lỗi Cài Đặt Autocad 2007
  • Hướng Dẫn Cài Autocad 2007 Trên Wn 8 Pro
  • Tổng Hợp Key Cài Đặt Windows Xp
  • Huong Dan Flash Firmware Cho Samsung S 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Kỹ Thuật Trồng Rau Mầm Rau Muống
  • Hướng Dẫn Trồng Rau Muống Sạch Tại Nhà, Xanh Tốt Quanh Năm
  • Cách Chăm Sóc Rau Má Hiệu Quả Hơn Cả Mong Đợi Dành Cho Bạn
  • Ớt Sừng Vàng Châu Phi
  • Cách Trồng Ớt Trong Chậu, Thùng Xốp – Vườn Ươm Lina
  • All Time Today Last Week Last Month

    Show

    All

    Discussions only

    Photos only

    Videos only

    Links only

    Polls only

    Events only

  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sử Dụng Zalo Web Trên Điện Thoại Iphone Hiệu Quả Và Các Thủ Thuật Tùy Chỉnh Trên Zalo – Công Ty Tnhh Thương Mại & Dịch Vụ Ảnh Huy Hoàng
  • Cách Phát Trực Tiếp Facebook, Phát Video Trực Tiếp Trên Facebook
  • Bật Lựa Chọn Repair Your Computer Trong Advanced Boot Options Trên Windows 7
  • Hướng Dẫn Reset Máy In Samsung Scx 4300
  • Cách Hard Reset Samsung Galaxy Note 8
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100