Huong Dan Vao Bios Va Boot Win Sony Vaio Dell Acer Asus Lenovo

--- Bài mới hơn ---

  • Tải Ghost Win 7 Pro Full Soft Full Driver V1.0 Mới Tốt Nhất 2022
  • Tải Game Sniper Ghost Warrior 2 – Đã Test Ok
  • Ghost All Main Windows Server 2008 R2 Enterprise + Full Software.
  • Tải Iso Windows Server Full 2008 2012 2022 2022 Chính Gốc
  • Hướng Dẫn Làm Ghost Đa Cấu Hình Với Easysysprep 3
  • huong dan vao bios va boot win sony vaio dell acer asus lenovo-ibm hp

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

     

     

    Vào Bios Vaio, Aus, Dell… như thế nào, cách vào bios win 7, win xp, win 8 để ghost, cai lại win máy tính

    Một số bạn chưa biết cách vào bios các dòng máy, Có rất nhiều topic lập ra chỉ để hỏi cách vào bios máy của họ mà không có hướng dẫn cụ thể.

    Hôm nay mình tổng hợp cách vào bios của một số dòng máy phổ biến tại VN

    Bài viết hướng dẫn để một số bạn thiết lập cài win , ghost máy…

    SONY VAIO 

    Để boot vào đĩa CD/DVD thì các bạn cho đĩa vào ổ đĩa rồi khởi động lại máy, máy sẽ tự động boot vào ổ đĩa.(vì dòng SONY mạc định là boot ổ CD/DVD đầu tiên rồi).

    HP – Compaq

    Lenovo Thinkpad 

    Dell

    Acer

    Boot của Acer là F12 + vào bios F2 

    (thường chức năng menu boot bị disible phải vào enale mới bấm F12 được) 

    Asus

    và Boot của Asus là ESC + vào Bios là F2

    IBM

    HP/Compaq

    Toshiba

    luôn phải ấn phím ESC rồi ấn liên tục F1 hoặc F2 tùy vào dòng máy, đời máy. 

    Nói chung là với laptop để vào BIOS hay CMOS chỉ có 3 phím F1, F2 và F10. Riêng máy Toshiba trước khi ấn 1 trong 3 phím đó thì phải ấn phím ESC trước nha. 

    Đối với các dòng máy khác nếu mới ra hay thuộc dạng hiếm có các bạn cứ làm như sau kiểu gì cũng vào bios được 

    Nhấn F2 vào bios ( phổ biến ở rất nhiều máy )

    Nhấn F8 vào safe mode

    Nhấn F12 chọn boot

    Hình thì đây mình show một số cái cho các bạn dễ hiểu 

     

     

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Bước Hướng Dẫn Cách Ghost Win 7 Bằng Usb Nhanh, Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Ghost Win 7 64Bit Full Driver – 2022
  • #1✅ Hợp Âm Bài ♪♫ Tell Me Why ✔✔✔
  • #1✅ Hợp Âm Bài ♪♫ Beautiful In White ✔✔✔
  • Hợp Âm Bài Hát Viên Đá Nhỏ –Cung Cấp Hợp Âm Việt Chuẩn
  • Huong Dan Vao Bios Va Cai Win Laptop

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Vào Bios Asus, Acer, Dell, Hp, Lenovo
  • Tải Pcsx2 1.6.0 + Bios – Hướng Dẫn Sử Dụng Trình Giả Lập Pcsx2 Để Chơi Game Ps2
  • Setup Và Thiết Lập Bios
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • Tải Unity 3D Pro 2022 – Hướng Dẫn Cách Cài Đặt Chi Tiết
  • Phím tắt vào bios laptop

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

     

    Hướng dẫn cách vào BIOS, Boot Menu khởi động máy tính từ USB để cài Win: Dell, Asus, Acer, Lenovo, HP

    1. Vào Menu Boot

     

    Cách này đơn giản và cũng nên làm, khi khỏi động màn hình đen đầu tiên các bạn nhấn phím tắt để vào Menu boot, Máy tính sẽ hiển thị danh sách những thiết bị bạn có thể Boot vào được thay vì khởi động thẳng vào windows. TÍnh năng này giúp bạn boot vào cài windows nhanh chóng mà không cần thiết lập lại sau khi cài xong.

    Thông thường nhấn phím F12 hoặc ESC là nhiều hoặc có thể dùng được cả 2

    2. Thiết lập thứ tự ưu tiên của Boot

    Lựa chọn thứ 2 là vào BIOS thiết lập thứ tự boot ưu tiên, mặc định thông thường sẽ là ổ cứng HDD hoặc SSD của bạn để chạy windows, các bạn cần phải điều chỉnh USB flash lên đầu để máy tính boot vào USB trước để cài windows.

     

    Sau khi cài lại các bạn 1 lần nữa vào BIOS chỉnh lại set về mặc định chỉnh ưu tiên việc BOOT HDD lên đầu

     

    Hãng

    Loại

    Model

    Vào Boot Menu

    Vào BIOS/UEFI Key

    Acer

     

     

    Esc, F12, F9

    Del, F2

    Acer

    netbook

    Aspire One zg5, zg8

    F12

    F2

    Acer

    netbook

    Aspire Timeline

    F12

    F2

    Acer

    netbook

    Aspire v3, v5, v7

    F12

    F2

    Apple

     

    After 2006

    Option

     

    Asus

    desktop

     

    F8

    F9

    Asus

    laptop

    VivoBook f200ca, f202e, q200e, s200e, s400ca, s500ca, u38n, v500ca, v550ca, v551, x200ca, x202e, x550ca, z202e

    Esc

    Delete

    Asus

    laptop

    N550JV, N750JV, N550LF, Rog g750jh, Rog g750jw, Rog g750jx

    Esc

    F2

    Asus

    laptop

    Zenbook Infinity ux301, Infinity ux301la, Prime ux31a, Prime ux32vd, R509C, Taichi 21, Touch u500vz, Transformer Book TX300

    Esc

    F2

    Asus

    notebook

    k25f, k35e, k34u, k35u, k43u, k46cb, k52f, k53e, k55a, k60ij, k70ab, k72f, k73e, k73s, k84l, k93sm, k93sv, k95vb, k501, k601, R503C, x32a, x35u, x54c, x61g, x64c, x64v, x75a, x83v, x83vb, x90, x93sv, x95gl, x101ch, x102ba, x200ca, x202e, x301a, x401a, x401u, x501a, x502c, x750ja

    F8

    DEL

    Asus

    netbook

    Eee PC 1015, 1025c

    Esc

    F2

    Compaq

     

    Presario

    Esc, F9

    F10

    Dell

    desktop

    Dimension, Inspiron, Latitude, Optiplex

    F12

    F2

    Dell

    desktop

    Alienware Aurora, Inspiron One 20, Inspiron 23 Touch, Inspiron 620, 630, 650, 660s, Inspiron 3000, X51, XPS 8300, XPS 8500, XPS 8700, XPS 18 Touch, XPS 27 Touch

    F12

    F2

    Dell

    desktop

    Inspiron One 2022, 2305, 2320, 2330 All-In-One

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Inspiron 11 3000 series touch, 14z Ultrabook, 14 7000 series touch, 15z Ultrabook touch, 15 7000 series touch, 17 7000 series touch

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Inspiron 14R non-touch, 15 non-touch, 15R non-touch, 17 non-touch, 17R non-touch

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Latitude c400, c600, c640, d610, d620, d630, d830, e5520, e6320, e6400, e6410, e6420, e6430, e6500, e6520, 6430u Ultrabook, x300

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Precision m3800, m4400, m4700, m4800, m6500, m6600, m6700, m6800

    F12

    F2

    Dell

    laptop

    Alienware 14, Alienware 17, Alienware 18, XPS 11 2-in-1, XPS 12 2-in-1, XPS 13, XPS 14 Ultrabook, XPS 15 Touch,

    F12

    F2

    eMachines

     

     

    F12

    Tab, Del

    Fujitsu

     

     

    F12

    F2

    HP

    generic

     

    Esc, F9

    Esc, F10, F1

    HP

    desktop

    Pavilion Media Center a1477c

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion 23 All In One

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion Elite e9000, e9120y, e9150t, e9220y, e9280t

    Esc, F9

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion g6 and g7

    Esc

    F10

    HP

    desktop

    Pavilion HPE PC, h8-1287c

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    Pavilion PC, p6 2317c

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    Pavilion PC, p7 1297cb

    Esc

    Esc

    HP

    desktop

    TouchSmart 520 PC

    Esc

    Esc

    HP

    laptop

    2000

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Pavilion g4

    Esc

    F10

    HP

    notebook

    ENVY x2, m4, m4-1015dx, m4-1115dx, sleekbook m6, m6-1105dx, m6-1205dx, m6-k015dx, m6-k025dx, touchsmart m7

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Envy, dv6 and dv7 PC, dv9700, Spectre 14, Spectre 13

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    2000 – 2a20nr, 2a53ca, 2b16nr, 2b89wm, 2c29wm, 2d29wm

    Esc

    Esc

    HP

    notebook

    Probook 4520s, 4525s, 4540s, 4545s, 5220m, 5310m, 5330m, 5660b, 5670b

    Esc

    F10

    HP

    tower

    Pavilion a410n

    Esc

    F1

    Intel

     

     

    F10

     

    Lenovo

    desktop

     

    F12, F8, F10

    F1, F2

    Lenovo

    laptop

     

    F12

    F1, F2

    Lenovo

    laptop

    ThinkPad edge, e431, e531, e545, helix, l440, l540, s431, t440s, t540p, twist, w510, w520, w530, w540, x140, x220, x230, x240, X1 carbon

    F12

    F1

    Lenovo

    laptop

    IdeaPad s300, u110, u310 Touch, u410, u510, y500, y510, yoga 11, yoga 13, z500

    Novobutton

    Novo button

    Lenovo

    laptop

    IdeaPad P500

    F12 or Fn + F11

    F2

    Lenovo

    netbook

    IdeaPad S10-3

    F12

    F2

    Lenovo

    notebook

    g460, g470, g475, g480, g485

    F12

    F2

    NEC

     

     

    F5

    F2

    Packard Bell

     

     

    F8

    F1, Del

    Samsung

     

     

    F12, Esc

     

    Samsung

    netbook

    NC10

    Esc

    F2

    Samsung

    notebook

    np300e5c, np300e5e, np350v5c, np355v5c, np365e5c, np550p5c

    Esc

    F2

    Samsung

    ultrabook

    Series 5 Ultra, Series 7 Chronos, Series 9 Ultrabook

    Esc

    F2

    Samsung

    ultrabook

    Ativ Book 2, 8, 9

    F2

    F10

    Sharp

     

     

     

    F2

    Sony

     

    VAIO Duo, Pro, Flip, Tap, Fit

    assistbutton

    assist button

    Sony

     

    VAIO, PCG, VGN

    F11

    F1, F2, F3

    Sony

     

    VGN

    Esc, F10

    F2

    Toshiba

    laptop

    Kira, Kirabook 13, Ultrabook

    F12

    F2

    Toshiba

    laptop

    Qosmio g30, g35, g40, g50

    F12

    F2

    Toshiba

    laptop

    Qosmio x70, x75, x500, x505, x870, x875, x880

    F12

    F2

    Toshiba

     

    Protege, Satellite, Tecra

    F12

    F1, Esc

    Toshiba

     

    Equium

    F12

    F12

    LAPTOP MINH MẪN UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ.

    chúng tôi

    ĐT: 0931.837.874 – 016.6526.6521

    Face. Viber. Zalo : 01665266521

    ĐC: 390/15 Phạm Văn Bạch P15 Tân Bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thiết Lập Boot Từ Usb/dvd Chuẩn Uefi Trong Bios Để Cài Win
  • Cách Chơi Swain Mid –
  • 21 Công Thức Pll
  • Tin Tức Online: [Guide Rubick
  • Hướng Dẫn Cách Giải V
  • What Is Bios And How To Update The Bios On Your Dell System

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cập Nhật Bios Cho Các Bo Mạch Để Bàn Intel®
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Và Cập Nhật Bios Cho Intel® Nuc Với Visual Bios
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Và Cập Nhật Bios Cho Que Điện Toán® Của Intel
  • Cập Nhật Bios Cho Bo Mạch Chủ Máy Tính Trong 5 Bước
  • Cập Nhật Bios Uefi Bo Mạch Chủ Asrock
  • Article Content

    Symptoms

    Want to know more about System BIOS and how to Check and Update the BIOS on your Dell System? This article shows you how.

    Note: For information regarding Resetting or Clearing your system BIOS, please see the KB article:

    1. What is the System BIOS?
    2. Why Should You Update the System BIOS?
    3. Check Your System BIOS Version
    4. How to Update Your System BIOS Within Windows
    5. Flashing the BIOS from the F12 One-Time boot menu
    6. Updating BIOS on Systems With BitLocker Enabled
    7. How to Update Your System BIOS Using a USB Flash Drive
    8. Updating the Dell BIOS in Linux and Ubuntu Environments
    9. Useful Links

    BIOS is an acronym that stands for Basic Input Output S ystem. Also known as “System Setup,” the BIOS is embedded software on a small memory chip on the computer motherboard. This chip is referred to as the Complementary Metal Oxide Semiconductor (CMOS). It acts as an interface between the computer hardware and operating system, allowing the software to control the hardware.

    The BIOS contains instructions that the computer uses to perform basic instructions, such booting from a network or hard drive, or which drive to boot from.

    BIOS is also used to identify and conp hardware components in a computer. These include the hard drive, floppy drive, optical drive, processor, memory, and Plug-and-Play devices. This is called the ESCD (Extended System Configuration Data), and is stored in additional nonvolatile memory known as Non-Volatile Random Access Memory (NVRAM).

    Over the years as technology has changed people still refer to the BIOS as both CMOS and NVRAM, however they are subtly different. The CMOS contains the BIOS and its settings, the NVRAM contains the ESCD, thus updating the BIOS does not clear the NVRAM.

    You can enter the system BIOS or Setup on a Dell PC by pssing F2 at the Dell loading screen. (Figure 1)

    Figure 1: BIOS Loading Screen

    Or by pssing F12 and selecting BIOS Setup from the menu. (Figure 2)

    Figure 2: One Time Boot Menu

    Here is an example of what the BIOS system setup screen looks like: (Figure 3)

    Figure 3: OptiPlex 990 BIOS Screen

    Back to the top

    Dell recommends updating the BIOS as part of your scheduled update cycle. Like operating system and driver revisions, a BIOS update contains feature enhancements or changes that help keep your system software current and compatible with other system modules (hardware, firmware, drivers, and software) as well as providing security updates and increased stability.

    Unlike Windows and anti-virus program updates which are automatic, BIOS has to be updated manually.

    Dell provides an easy-to-use self-installing update package.

    Caution: Always back up your data before attempting to update the BIOS as an error can result in a potential loss of data.

    Back to the top

    There are several ways to check your BIOS version but the easiest is to use System Information.

    On Windows 10 type msinfo32 into Search and pss Return

    Once the System Information window opens, make sure System Summary is highlighted in the left navigation window, and look for BIOS Version/Date in the right summary window (Figure 4).

    Figure 4: System Information

    You can also check the BIOS version from the command prompt.

    1. If the User Access Control window appears, select Yes

    2. In the Command Prompt window, at the C: prompt, type systeminfo and pss Enter, locate the BIOS version in the results (Figure 5)

    Figure 5: Command-line systeminfo

    Back to the top

    It is important to keep your System BIOS up to date. Newer releases of BIOS can provide improvements to Hardware compatibility, improved Diagnostics, and Security updates and Increased stability.

    Once you have established that you require a BIOS update, you can download the newer version from the Dell support page www.dell.com/drivers.

    The video below provides a visual guide on how to Update your system BIOS.

    Video (English Only)- Update your System Setup (BIOS) (2:07)

    Note: When updating the BIOS on a Laptop or Portable, the battery must be psent and the AC adapter plugged in.

    1. Open a web browser (Internet Explorer, Firefox, Chrome, or Edge) and go to chúng tôi

    2. If you are asked to ” Identify your product,” then either enter your Service tag, or select ” Browse for a product” to select manually.

    1. Save the file to your Desktop

    2. Follow the on-screen instructions to complete the installation (Figure 6). This reboots your system and perform a BIOS update

    Figure 6: BIOS Flash Update Continue Prompt

    The above screen may vary depending on version and system type.

    Back to the top

    Most Dell systems built after 2012 can be updated from the F12 One-Time Boot Menu. This process can be executed if you have a USB memory stick formatted to the FAT32 file system and the BIOS executable file that you downloaded from the Dell Support Website and copied to the root of the USB key.

    For more information about this process, please see the following article:

    Back to the top

    Caution: If BitLocker is not suspended before updating the BIOS, the next time you reboot the system it will not recognize the BitLocker key.

    You are prompted to enter the recovery key to progress and the system asks for this on each reboot.

    If the recovery key is not known, this can result in data loss or an unnecessary operating system reinstall.

    For more information about this subject, please see Knowledge Article:

    Back to the top

    If the system cannot load into Windows but there is still a need to update the BIOS, download the BIOS file using another system and save it to a bootable USB Flash Drive.

    Note: You must use a bootable USB Flash drive. Refer to the following article for further details:

    1. Download the BIOS update .exe file to another system

    2. Copy the file e.g. chúng tôi onto the bootable USB Flash drive.

    3. Insert the USB Flash drive into the system that requires the BIOS update.

    4. Restart the system and pss F12 when the Dell Splash logo appears to display the One Time Boot Menu.

    5. Using arrow keys, select USB Storage Device and pss Return

    6. Run the file by typing the full filename e.g. chúng tôi and hit Return

    Figure 7: DOS BIOS Update Screen

    Back to the top

    To update the system BIOS in a Linux environment such as Ubuntu, then you can get some help by following the link below:

    Back to the top

    The following articles cover other topics that are related to BIOS which you may find useful depending on the task you are undertaking/information you need.

    Back to the top

    If you require further assistance, please contact Technical Support.

    Article Properties

    Affected Product

    Inspiron 3452, Inspiron 3455, Latitude 7390 2-in-1, Vostro 3670, OptiPlex 7050, Inspiron 7580, Vostro 5370, XPS 8920, Inspiron 20 3064, OptiPlex 7060, Latitude 7290, Vostro 15 5568, Vostro 3470, Inspiron 24 5488, Inspiron 3264 AIO, Inspiron 24 3464, Vostro 5471, OptiPlex 3050 All In One, Latitude 5591, OptiPlex 7450 All In One, Latitude 5290 2-in-1, Latitude 5590, Latitude 7390, Vostro 3578, Vostro 15 3568, Latitude 7490, Inspiron 3252, Latitude 5491, Latitude 5490, XPS 27 7760, Inspiron 3655, Inspiron 3452 AIO, OptiPlex 7460 All In One, OptiPlex 5250 All In One, Inspiron 3265, Inspiron 27 7775, OptiPlex 5050, Inspiron 3052, OptiPlex 3050, Latitude 3390 2-in-1, Inspiron 15 7572, OptiPlex 5060, Latitude 3590, OptiPlex 3060, Latitude 3490, OptiPlex 7760 All In One, Dell G5 5000, Dell G5 5090, Inspiron 1000, Inspiron 3137, Inspiron 3138, Inspiron 3147, Inspiron 3148, Inspiron 3152 2-in-1, Inspiron 3153 2-in-1, Inspiron 3157 2-in-1, Inspiron 3158 2-in-1, Inspiron 11 3162/3164, Inspiron 11 3168, Inspiron 11 3169, Inspiron 11 3179, Inspiron 11 3180, Inspiron 11 3185 2-in-1, Inspiron 3195 2-in-1, Inspiron 1100, Inspiron 10z 1120, Inspiron 11z 1121, Inspiron 1150, Inspiron 11z 1110, Inspiron 11z 1120, Inspiron 5280 2-in-1, Inspiron 1200, Inspiron 1210, Inspiron 13 N3010, Inspiron 5300, Inspiron 5301, Inspiron 13 5368 2-in-1, Inspiron 5370, Inspiron 13 5378 2-in-1, Inspiron 13 5379 2-in-1, Inspiron 5390, Inspiron 5391, Inspiron 7300 2-in-1, Inspiron 7300, Inspiron 7306 2-in-1, Inspiron 7347, Inspiron 7348 2-in-1, Inspiron 7352, Inspiron 7353 2-in-1, Inspiron 7359 2-in-1, Inspiron 13 7368 2-in-1, Inspiron 7370, Inspiron 7373 2-in-1, Inspiron 13 7375 2-in-1, Inspiron 13 7378 2-in-1, Inspiron 7380, Inspiron 7386 2-in-1, Inspiron 7390 2-in-1, Inspiron 7391 2-in-1, Inspiron 7391, Inspiron 1300, Inspiron 1318, Inspiron 1320, Inspiron 13 1370, Inspiron 13z N301z, Inspiron 13z 5323, Inspiron 14 1440, Inspiron 3420, Inspiron 3421, Inspiron 3437, Inspiron 3441, Inspiron 3442, Inspiron 3443, Inspiron 3451, Inspiron 3452, Inspiron 3458, Inspiron 14 3459, Inspiron 14 3462, Inspiron 14 3465, Inspiron 14 3467, Inspiron 14 3468, Inspiron 14 3473, Inspiron 14 3476, Inspiron 3480, Inspiron 3481, Inspiron 3482, Inspiron 3490, Inspiron 3493, Inspiron 5400 2-in-1, Inspiron 5401/5408, Inspiron 5402/5409, Inspiron 5405, Inspiron 5406 2-in-1, Inspiron 5439, Inspiron 5442, Inspiron 14 5443, Inspiron 5445, Inspiron 5447, Inspiron 5448, Inspiron 5451, Inspiron 5452, Inspiron 5455, Inspiron 5457, Inspiron 5458, Inspiron 5459, Inspiron 14 5468, Inspiron 5480, Inspiron 5481 2-in-1, Inspiron 5482 2-in-1, Inspiron 14 5485 2-in-1, Inspiron 14 5485, Inspiron 5488, Inspiron 5490, Inspiron 5491 2-in-1, Inspiron 5493, Inspiron 5494, Inspiron 5498, Inspiron 7400, Inspiron 7405 2-in-1, Inspiron 7437, Inspiron 14 7447, Inspiron 14 7460, Inspiron 14 Gaming 7466, Inspiron 14 Gaming 7467, Inspiron 7472, Inspiron 7490, Inspiron 14 M4010, Inspiron 14 M4040, Inspiron 14 N4020, Inspiron 14 N4050, Inspiron 14 N4030, Inspiron 14 (N4120), Inspiron 1410, Inspiron 1420, Inspiron 1425, Inspiron 1427, Inspiron 1428, Inspiron 1440, Inspiron 1464, Inspiron 14R N4010, Inspiron 14R 5420, Inspiron 14R 5421, Inspiron 14R 5437, Inspiron 14R N4110, Inspiron 14R SE 7420, Inspiron 14z 1470, Inspiron 14z 5423, Inspiron 3501, Inspiron 3505, Inspiron 3520, Inspiron 3521, Inspiron 3531, Inspiron 3537, Inspiron 3541, Inspiron 3542, Inspiron 3543, Inspiron 3551, Inspiron 3552, Inspiron 15 3555, Inspiron 3558, Inspiron 15 3559, Inspiron 15 3565, Inspiron 15 3567, Inspiron 15 3568, Inspiron 15 3573, Inspiron 15 3576, Inspiron 3580, Inspiron 3581, Inspiron 3582, Inspiron 3583, Inspiron 3584, Inspiron 3585, Inspiron 3590, Inspiron 3593, Inspiron 3595, Inspiron 5501/5508, Inspiron 5502/5509, Inspiron 5505, Inspiron 5542, Inspiron 5543, Inspiron 5545, Inspiron 5547, Inspiron 5548, Inspiron 5551, Inspiron 5552, Inspiron 5555, Inspiron 5557, Inspiron 5558, Inspiron 5559, Inspiron 15 5565, Inspiron 15 5566, Inspiron 15 5567, Inspiron 15 5568 2-in-1, Inspiron 5570, Inspiron 5575, Inspiron 15 Gaming 5576, Inspiron 15 Gaming 5577, Inspiron 15 5578 2-in-1, Inspiron 15 5579 2-in-1, Inspiron 5580, Inspiron 15 5582 2-in-1, Inspiron 15 5583, Inspiron 15 5584, Inspiron 15 5585, Inspiron 5590, Inspiron 5591 2-in-1, Inspiron 5593, Inspiron 5594, Inspiron 5598, Inspiron 7500 2-in-1 Black, Inspiron 7500 2-in-1 Silver, Inspiron 7500, Inspiron 7501, Inspiron 7506 2-in-1, Inspiron 7537, Inspiron 7547, Inspiron 7548, Inspiron 7557, Inspiron 7558, Inspiron 15 7559, Inspiron 15 7560, Inspiron 15 Gaming 7566, Inspiron 15 Gaming 7567, Inspiron 7568 2-in-1, Inspiron 15 7569 2-in-1, Inspiron 7570, Inspiron 15 7572, Inspiron 7573 2-in-1, Inspiron 15 Gaming 7577, Inspiron 15 7579 2-in-1, Inspiron 7580, Inspiron 7586 2-in-1, Inspiron 7590 2-in-1, Inspiron 7590, Inspiron 7591 2-in-1, Inspiron 7591, Inspiron M5040, Inspiron 15 N5010, Inspiron 15 N5040, Inspiron 15 N5050, Inspiron 15 M5010, Inspiron 15 M5030, Inspiron 15 N5030, Inspiron 1501, Inspiron 1520, Inspiron 1521, Inspiron 1525, Inspiron 1526, Inspiron 1545, Inspiron 1546, Inspiron 15 1564, Inspiron 15R 5520, Inspiron 15R 5521, Inspiron 15R 5537, Inspiron 15R N5110, Inspiron 15R SE 7520, Inspiron 15z 1570, Inspiron 15z 5523, Inspiron 3721, Inspiron 3737, Inspiron 3780, Inspiron 3781, Inspiron 3782, Inspiron 3785, Inspiron 3790, Inspiron 3793, Inspiron 5748, Inspiron 5749, Inspiron 5755, Inspiron 5758, Inspiron 5759, Inspiron 17 5765, Inspiron 17 5767, Inspiron 5770, Inspiron 5775, Inspiron 7706 2-in-1, Inspiron 7737, Inspiron 7746, Inspiron 17 7773 2-in-1, Inspiron 17 7778 2-in-1, Inspiron 17 7779 2-in-1, Inspiron 7786 2-in-1, Inspiron 7791 2-in-1, Inspiron 17 N7010, Inspiron 1720, Inspiron 1721, Inspiron 1750, Inspiron 1764, Inspiron 17R 5720, Inspiron 17R 5721, Inspiron 17R 5737, Inspiron 17R N7110, Inspiron 17R SE 7720, Inspiron 2000, Inspiron 2100, Inspiron 2200, Inspiron 2500, Inspiron 2600, Inspiron 2650, Inspiron 3000, Inspiron 300m, Inspiron 3135, Inspiron 3200, Inspiron 3500, Inspiron 3700, Inspiron 3800, Inspiron 4000, Inspiron 4100, Inspiron 4150, Inspiron 5000, Inspiron 5000e, Inspiron 500m, Inspiron 5100, Inspiron 510m, Inspiron 5150, Inspiron 5160, Inspiron 5425, Inspiron 6000, Inspiron 600m, Inspiron 630m, Inspiron 6400, Inspiron 640M, Inspiron 7000, Inspiron 700M, Inspiron 710M, Inspiron 7500 (End of Life), Inspiron 8000, Inspiron 8100, Inspiron 8200, Inspiron 8500, Inspiron 8600, Inspiron 8600c, Inspiron 9100, Inspiron 9200, Inspiron 9300, Inspiron 9400, Inspiron B120, Inspiron B130, Inspiron Chromebook 11 3181, Inspiron Chromebook 11 3181 2-in-1, Inspiron Chromebook 7486, Inspiron Mini Duo 1090, Inspiron E1405, Inspiron E1505, Inspiron E1705, Inspiron 1122 M102z, Inspiron M301Z, Inspiron M411R, Inspiron M421R, Inspiron M431R, Inspiron M501R, Inspiron M511R, Inspiron M521R, Inspiron M531R, Inspiron M731R, Inspiron Mini 10 1010, Inspiron Mini 10 1012, Inspiron Mini 10v 1018, Inspiron Mini 10v 1011, Inspiron Mini 12 1210, Inspiron Mini 9 910, Inspiron 13z N311z, Inspiron 14z N411z, Inspiron X200, Inspiron XPS, Inspiron XPS Gen 2, Latitude 10e ST2E, Latitude 10, Latitude 100L, Latitude 3180, Latitude 3189, Latitude 3190 2-in-1, Latitude 3190, Latitude 110L, Latitude 5280/5288, Latitude 5285 2-in-1, Latitude 5289 2-in-1, Latitude 5290 2-in-1, Latitude 5290, Latitude 7200 2-in-1, Latitude 7210 2-in-1, Latitude 7214 Rugged Extreme, Latitude 7280, Latitude 7285 2-in-1, Latitude 7290, Latitude 120L, Latitude 13, Latitude 3300, Latitude 3301, Latitude 3310 2-in-1, Latitude 3310, Latitude 13 3379 2-in-1, Latitude 13 3380, Latitude 3390 2-in-1, Latitude 5300 2-in-1 Chromebook Enterprise, Latitude 5300 2-in-1, Latitude 5300, Latitude 5310 2-in-1, Latitude 5310, Latitude 7300, Latitude 7310, Latitude 7350 2-in-1, Latitude 7370, Latitude 7380, Latitude 7389 2-in-1, Latitude 7390 2-in-1, Latitude 7390, Latitude 131L, Latitude 3400, Latitude 3410, Dell Latitude 3480/3488, Latitude 3490, Latitude 5400 Chromebook Enterprise, Latitude 5400, Latitude 5401, Latitude 5410, Latitude 5411, Latitude 5414 Rugged, Latitude 5420 Rugged, Latitude 5424 Rugged, Latitude 5480/5488, Latitude 5490, Latitude 5491, Latitude 5495, Latitude 7400 2-in-1, Latitude 7400, Latitude 7410 Chromebook Enterprise, Latitude 7410, Latitude 7414 Rugged, Latitude 7424 Rugged Extreme, Latitude 7480, Latitude 7490, Latitude 9410, Latitude 3500, Latitude 3510, Dell Latitude 3580/3588, Latitude 3590, Latitude 5500, Latitude 5501, Latitude 5510, Latitude 5511, Latitude 5580, Latitude 5590, Latitude 5591, Latitude 9510, Latitude 2100, Latitude 2110, Latitude 2120, Latitude 3150, Latitude 3160, Latitude 3330, Latitude 3340, Latitude 3350, Latitude 3440, Latitude 3450, Latitude 3460, Latitude 3470, Latitude 3540, Latitude 3550, Latitude 3560, Latitude 3570, Latitude 5175 2-in-1, Latitude 5179 2-in-1, Latitude 5404 Rugged, Latitude 6430u, Latitude 7204 Rugged, Latitude 7275, Latitude 7404 Rugged, Latitude C400, Latitude C500, Latitude C510, Latitude C540, Latitude C600, Latitude C610, Latitude C640, Latitude C800, Latitude C810, Latitude C840, C/Dock Expansion Station, C/Dock II Expansion Station, Latitude CP, Latitude Cpi, Latitude CPi A, Latitude CPi R, C/Port APR, C/Port II APR, Latitude CPt, Latitude CPt S, Latitude CPt V, Latitude CPx H, Latitude CPx J, Latitude CS R, Latitude CSx H, Latitude D400, Latitude D410, Latitude D420, Latitude D430, Latitude D500, Latitude D505, Latitude D510, Latitude D520, Latitude D530, Latitude D531, Latitude D600, Latitude D610, Latitude D620, Latitude D620 ATG, Latitude D630, Latitude D630 ATG, Latitude D630 XFR, Latitude D630C, Latitude D631, Latitude D800, Latitude D810, Latitude D820, Latitude D830, Latitude E4200, Latitude E4300, Latitude E4310, Latitude E5250/5250, Latitude E5270, Latitude E5400, Latitude E5410, Latitude E5420, Latitude E5420M, Latitude E5430, Latitude E5440, Latitude E5450/5450, Latitude E5470, Latitude E5500, Latitude E5510, Latitude E5520, Latitude E5520M, Latitude E5530, Latitude E5540, Latitude E5550/5550, Latitude E5570, Latitude E6220, Latitude E6230, Latitude E6320, Latitude E6330, Latitude E6400, Latitude E6400 ATG, Latitude E6400 XFR, Latitude E6410, Latitude E6410 ATG, Latitude E6420, Latitude E6420 ATG, Latitude E6420 XFR, Latitude E6430, Latitude E6430 ATG, Latitude E6430s, Latitude E6440, Latitude E6500, Latitude E6510, Latitude E6520, Latitude E6530, Latitude E6540, Latitude E7240 Ultrabook, Latitude E7250/7250, Latitude E7270, Latitude E7440, Latitude E7450, Latitude E7470, Latitude L400, Latitude LM, Latitude LS, Latitude LT, Latitude LX 4 D, Latitude LX 4 DT, Latitude LX 4100D T, Latitude MMC, Latitude ST, Latitude SX 4, Latitude V700, Latitude V710, Latitude V740, Latitude X1, Latitude X200, Latitude X300, Latitude XP4, Latitude Xpi, Latitude Xpi CD, Latitude Xpi CD MMX, Latitude XT, Latitude XT2, Latitude XT2 XFR, Latitude XT3, Latitude Z, Latitude E7270 mobile thin client, Latitude 3460 mobile thin client, Latitude 3480 mobile thin client, Latitude 5280 mobile thin client, XPS 11 9P33, XPS 12 9250, XPS 12 9Q33, XPS 12 9Q23, XPS 13 7390 2-in-1, XPS 13 7390, XPS 13 9300, XPS 13 9310 2-in-1, XPS 13 9310, XPS 13 9333, XPS 13 9343, XPS 13 9350, XPS 13 9360, XPS 13 9365 2-in-1, XPS 13 9370, XPS 13 9380, XPS 13 L321X, XPS 13 L322X, XPS 14 L401X, XPS 14 L421X, XPS 15 L501X, XPS 15 7590, XPS 15 9500, XPS 15 9530, XPS 15 9550, XPS 15 9560, XPS 15 9570, XPS 15 9575 2-in-1, XPS 15 L521X, XPS 15Z L511Z, XPS 17 L701X, XPS 17 9700, XPS 14Z L412Z, XPS 15 L502X, XPS 17 L702X, XPS M1210, XPS M1330, XPS M140, XPS M1530, XPS M170, XPS M1710, XPS M1730, XPS M2010, Dell Canvas 27, FX100 Remote Access Device, Precision 210, Precision 220, Precision 3240 Compact, Precision 330, Precision 340, Precision 3430 Small Form Factor, Precision 3431, Precision 3440 Small Form Factor, Precision 350, Precision 360, Precision 3630 Tower, Precision 3640 Tower, Precision 370, Precision 380, Precision 390, Precision 3930 Rack, Precision 400, Precision 410, Precision 420, Precision 450, Precision 470, Precision 490, Precision 530, Precision 5720 AIO, Precision 5820 Tower, Precision 610, Precision 620, Precision 650, Precision 670, Precision 690, Precision 7820 Tower, Precision 7920 Tower, Precision 7920 Rack, Precision R5400, Precision R5500, Precision R7610, Precision Rack 7910, Precision T1500, Precision T1600, Precision T1650, Precision T1700, Precision T3400, Dell Precision Tower 3420, Precision T3500, Precision T3600, Precision T3610, Dell Precision Tower 3620, Precision T5400, Precision T5500, Precision T5600, Precision T5610, Precision Tower 5810, Precision T7400, Precision T7500, Precision T7600, Precision T7610, Dell Precision Tower 7810, Precision Tower 7910, Vostro 1000, Vostro 1011, Vostro 1014, Vostro 1015, Vostro 1088, Vostro 1200, Vostro 1220, Vostro 5300, Vostro 5301, Vostro 5370, Vostro 5390, Vostro 5391, Vostro 1310, Vostro 1320, Vostro 3400, Vostro 3401, Vostro 3405, Vostro 3445, Vostro 3446, Vostro 14 3449, Vostro 3458, Vostro 3459, Vostro 14 3468, Vostro 3478, Vostro 3480, Vostro 3481, Vostro 3490, Vostro 3491, Vostro 5401, Vostro 5402, Vostro 5459, Vostro 14 5468, Vostro 5471, Vostro 5480, Vostro 5481, Vostro 5490, Vostro 1400, Vostro 1440, Vostro 1450, Vostro 3500, Vostro 3501, Vostro 15 3549, Vostro 3558, Vostro 3559, Vostro 15 3562, Vostro 15 3568, Vostro 3572, Vostro 3578, Vostro 3580, Vostro 3581, Vostro 3582, Vostro 3583, Vostro 3584, Vostro 3590, Vostro 3591, Vostro 5501, Vostro 5502, Vostro 15 5568, Vostro 5581, Vostro 5590, Vostro 7500, Vostro 15 7570, Vostro 15 7580, Vostro 7590, Vostro 1500, Vostro 1510, Vostro 1520, Vostro 1540, Vostro 1550, Vostro 1700, Vostro 1710, Vostro 1720, Vostro 2420, Vostro 2421, Vostro 2510, Vostro 2520, Vostro 2521, Vostro 3300, Vostro 3350, Vostro 3360, Vostro 3400 (End of Life), Vostro 3450, Vostro 3460, Vostro 3500 (End of Life), Vostro 3546, Vostro 3550, Vostro 3555, Vostro 3560, Vostro 3561, Vostro 15 3565, Vostro 3700, Vostro 3750, Vostro 500, Vostro 5460, Vostro 5470, Vostro 5560, Vostro A840, Vostro A860, Vostro A90, Vostro V13, Vostro V130, Vostro V131, Adamo 13, Adamo XPS, 212N, 316LT, 320LT, 320N, 320N-Plus, 320SLI, 325N, 325NC, 325SLI, NL20, NL25, NL2xC, NX20, Studio 1435, Studio 1440, Studio 1450, Studio 1457, Studio 1458, Studio 15 1555, Studio 1535, Studio 1536, Studio 1537, Studio 1555, Studio 1557, Studio 1558, Studio 1569, Studio 1735, Studio 1737, Studio 1745, Studio 1747, Studio 1749, Studio XPS M1340, Studio XPS M1640, Studio XPS 1645, Studio XPS 1647

    Last Published Date

    05 Dec 2022

    Version

    3

    Article Type

    Solution

    Rate This Article

    Thank you for your feedback.

    Sorry, our feedback system is currently down. Please try again later.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cài Win 10 Pro
  • 100+Cách Active Windows 10, Crack Win 10 Vĩnh Viễn
  • Cách Hạ Cấp Windows Phone 10 Xuống Windows Phone 8.1
  • Đây Là Cách Update Chiếc Điện Thoại Của Bạn Lên Windows 10 Mobile, Cho Dù Nó Có Được Hỗ Trợ Hay Không!
  • Xray Mod (Fly) For Minecraft
  • Huong Dan Su Dung Arduino

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cài Windows 7 Bằng Usb Bằng Hình Ảnh
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Windows 10 Bằng Usb Từ A
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Khởi Động Từ Hiren Boot – Thủ Thuật Công Nghê – Thủ Thuật Máy Tính, Thủ Thuật Tin Học, Phần Mềm Hay
  • Hướng Dẫn Tạo Usb Boot Mini Windows 8
  • Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra, Sửa Lỗi Bad Sector Ổ Cứng
  • HƯỚ NG BẢN ARDUINO NG DẪ DẪN SỬ  SỬ  DỤNG  DỤNG CƠ BẢN

    TP.HCM, Tháng 5, Năm 2014.

    MỤC LỤC: Lờ i nói đầu. đầu. Chương 1: Tổng Tổng quan về về Arduino Uno. ……………………… …………………………………….. ……………………………. …………………………. ………….. 1 1. Tổng quan. ……………………………. …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………………….. ………………………. ………. 1 …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………. ….. 2 2. Sơ đồ chân đồ chân củ của Arduino. ……………………………. Chương 2: Cài đặt chương trình Arduino IDE và Driver cho Arduino ………………….. ………………….. 4 …………………………………………… ……………………………. …………………. ….. 4 1. Cài đặt chương trình Arduino IDE ……………………………. …………………………………………. ……………………………. ……………………………. …………………………….. ……………………. ……. 5 2. Cài đặt đặt Driver ………………………….. …………………………………………… ……………………………. ……………………………. …………………………….. ……………………. ……. 7 3. Arduino IDE ……………………………. Chương 3: Hướ ng ng dẫn dẫn cài đặt đặt bả bản mô phỏ phỏng Arduino trên Proteus…………………….. ……………………. 11 Chương 4: Giao tiếp tiế p Arduino vớ  vớ i mộ một số số linh kiện kiện điện điện tử  tử . …………………………… ………………………………….. ……..13 …………………………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 13 1) Project 1: Led nhấ nhấp nháy. ………………………….. 2) Project 2 : Đèn sáng khi nhấn nhấ n phím. ………………………….. …………………………………………. ……………………………. ……………….. … 18 …………………………… 21 3) Project 3 : Led sáng dầ d ần từ  từ led led 1 đến led 10 và ngượ c lạ lại. ……………………………. 4) Project 4 : Led sáng dầ d ần từ  từ led led 1 đến led 10 và ngượ c lạ lại thờ  thờ i gian delay thay đổi đượ c. ………………………………………….. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 24 c. …………………………… ……………………………………….. ………….. 27 5) Project 5: Điều Điều khiể khiển tốc tốc độ động cơ bằng bằng PWM. …………………………… Điề u khiển bằng L293D. ……………………………. …………………………………………… …………………. ….. 31 6) Project 6 : Điều khiển động cơ bằng …………………………………………… …………………. ….. 34 7) Project 7: Giao tiế ti ếp Arduino vớ  vớ i LCD 16×2. ……………………………. …………………………………………… …………………………….. ………………….. ….. 47 8) Project 8: Giao tiế ti ếp vớ  vớ i máy tính. ……………………………. 9) Project 9. Đo nhiệt độ môi trườ ng ng dùng LM35D hiể hiển thị thị LCD và Serial …………………………………………… ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………………………. ……………….. … 49 Monitor. ……………………………. ……………………………………….. …………..54 10) Project 10: Giao tiế ti ếp Arduino vớ  vớ i Servo motor. …………………………… Tài liệ liệu tham khả khảo. …………………………… ………………………………………….. ……………………………. ……………………………. …………………………….. ………………….. ….. 56

    Lờ i Nói Đầ Đầu. u. Arduino đã và đang đượ c sử dụng r ất r ộng rãi trên thế giớ i,i, và ngày càng chứng tỏ

    đượ c sức mạnh của chúng thông qua vô số ứng dụng độc đáo của ngườ i dùng trong cộng đồng nguồn mở . Arduino thực sự đã gây sóng gió trên  thị trường ngườ i dùng trên toàn thế giới trong vài năm gần đây , số lượng ngườ i dùng cực lớn và đa dạng với trình độ tr ải r ộng từ bậc phổ thông lên đến đạ i học đã làm cho ngay cả  những ngườ i tạo ra chúng phải ngạc nhiên về mức độ phổ biến.Tuy nhiên tại Việt Nam Arduino vẫn còn chưa đượ c biết

    “HƯỚ NG NG DẪ DẪN SỬ  SỬ  DỤNG  DỤNG CƠ BẢN BẢN ARDUINO”. ARDUINO”. Trong tài liệu này cung cấ p cho bạn ng kiến thức cơ  b  bản nhất về Arduino cũng như các ứng dụng thực tế của nó. đọc một lượ ng Tài liệu gồm có các nội dung sau:

    Chương 1: Tổ ng ng quan về  Arduino  Arduino Uno. Chương 2: Chương 2: Cài đặt chương trình Arduino IDE và Driver cho Arduino. Chương 3: Hướ ng ẫn cài đặt bản mô phỏng Arduino trên Proteus. ng d ẫn Chương 4: Giao tiế  p Arduino vớ i một số  linh ử.   linh kiện điện t ử  Khi biên soạn, tác giả đã tham khảo một số tài liệu nướ c ngoài để tài liệu vừa đảm  bảo về mặc nội dung vừa có thể tiế p cận đượ c vớ i bạn đọc. Khi viết tác giả đã có gắng để tài liệu đượ c hoàn chỉnh nhất song chắc chắn không tránh khỏi sai sót, vì v ậy r ất mong nhận đượ c sự góp ý của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ: = {4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13}; int direction = 1; int currentLED = 0; void setup() {  for (int x=0; x

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    21

    void loop() {  for (int x=0; x

    if (currentLED == 9) {direction = -1;} if (currentLED == 0) {direction = 1;} delay(500);  } 

    Giải thích chương trình. Trong Project này chúng ta s ử dụng 10 chân digital để điều khiển 10 led, để cho

    ở đây tôi sử dụng mảng 1 chiều gồm 10 phần t ử trong đó chứa chương trình ngắn gọn thì ở đâ 10 vị trí chân led mà ta s ử dụng trong project byte ledPin, ntLED], HIGH);

    Vì ta đã khai báo currentLED = 0 nên mãng sẽ truy xuất phần tử đầu tiên trong mãng có giá tr ị là 4 vì thế led ở  v  vị trí chân digital số 4 sẽ sáng. currentLED += direction;

    Tăng currentLED lên 1 đơn vị ( direction =1 ). Vòng lặ p tiế p theo sẽ là led ở  chân  chân digital 5 sáng và cứ như thế cho đến led ở  chân  chân số 13 sáng, thì lúc này currentLED == 9, câu lệnh “ if (currentLED == 9) {direction = -1;} ” sẽ thực hiện và led sẽ sáng ngượ c lại từ led 10 xuống led thứ 1. Hai câu lệnh : if (currentLED == 9) {direction = -1;} if (currentLED == 0) {direction = 1;}

    dùng để quy định chiều sáng của led là tăng dần hay giảm dần. Nếu là Led th ứ 10 sang thì tiế p theo sẽ giảm xuống led thứ 9 và ngượ c lại nếu led thứ 0 sang thì chu k ỳ tiế p theo led 1 sẽ sáng.

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    23

    4) Project 4 : Led sáng d ần từ led ừ  led 1 đến led 10 và ngượ c lại thờ i gian c. delay thay đổi đượ c. 

    Sơ đồ ơ đồ mạch : Trong project này hoàn toàn giống project 3 chỉ thêm một biến tr ở   dùng để điều ch chỉnh ở dùng

    thờ i gian delay cho chương trình

    c. Hình 24: Led sáng dần từ led 1 đến led 10 thời gian delay thay đổi đượ c. 

    Code chương trình. int ledPin = { //t ạo chữ “ ữ “ô”  B01110,  B10001,  B00000,  B01110,  B10001,  B10001, HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    38

     B01110,  B00000  };

    ữ “ơ” byte char2 = { //t ạo chữ “  B01110,  B10001,  B00000,  B01110,  B10001,  B10001,  B01110,  B00000  };

    ữ “ơ” byte sad[8] = { t ạo chữ “ơ”  B01110,  B00001,  B00010,  B01110,  B10001, HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    45

     B10001,  B01110,  B00000  };

    Sau khi đã tạo đượ c ký tự mong muốn ta sử dụng câu lệnh: lcd.createchar(num,data);

    Trong đó: num: là các chữ số tứ 0 đến 7. data: là các mãng chứa ký tự của chúng ta.

    Câu lệnh này sẽ gán ký tự ta đã tạo vào một chữ số. lcd.createChar(0, lcd.createChar(0, happy); lcd.createChar(1, lcd.createChar(1, sad);

    Để hiển thị một ký tự ra màn hình ta dùng câu lệnh lcd.write(data). Hiển thị chữ “ô” ra màn hình LCD. lcd.write(byte(0));

    Hiển thị chữ “ơ” ra màn hình LCD lcd.write(byte(1));

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    46

    8) Project 8: Giao ti ếp vớ i máy tính. Trong phần này tôi sẽ trình bày cách để  giao tiế p giữa Arduino vớ i máy tính thông qua chuẩn giao tiế p nối tiế p không đồng bộ UART.

    Điều khiển bật tắt bằng cách gửi lệnh từ máy tính. 

    Sơ đồ mạch:

    ở  Dùng cáp USB k ết nối Arduino vớ i máy tính. Led n ối vớ i chân 13 thông qua điện tr ở  220 ohm. 

    Code chương trình: int ledpin =13; void setup() { Serial.begin(9600);  pinMode(ledpin,OUTPUT);  pinMode(ledpin,OUTPUT);  }

    {

    digitalWrite(ledpin,HIGH); digitalWrite(ledpin,HIGH); break;  } case ‘0’: { digitalWrite(ledpin,LOW digitalWrite(ledpin,LOW); ); break; }}} HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    47

    Giải thích chương trình:  Serial monitor b ằng cách nhấ p Để có thể điều khiển đượ c led bật tắt chúng ta cần mở  Serial vào biểu tượ ng ng

    :

    Hình 35: Serial Monitor. Trong chương trình ta cần chú ý tớ i các câu lệnh sau: Serial.begin(9600);

    Câu lệnh này dùng để kiểm tra xem có dữ liệu truyền tớ i hay không. Ngoài ra Serial.available() còn tr ả về cho chúng ta số ký tự đã đượ c truyền tớ i Arduino HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    48

    char setupled = Serial.read( Serial.read(); );

    Khi dữ liệu đượ c truyền tớ i Arduino thì dữ liệu sẽ đượ c lưu vào bộ nhớ đệ ớ đệm. Chúng ta khai báo biến setupled vớ i ki ểu dữ liệu char và dùng hàm Serial.read() để truy suất dữ liệu trong bộ nhớ đệ ớ đệm và lưu vào trong nó. Như vậy ký tự đầu tiên trong chuỗi ký tự đượ c truyền tớ i sẽ đượ c gán vào setupled. Dùng hàm Switch-case để kiểm tra, nếu là “1” thì sáng led, nếu là “0” thì tắt led, các trườ ng ng hợ  p còn lại thì không làm gì.

    9) Project 9. Đo nhiệt độ môi trườ ng ng dùng LM35D hiển thị  LCD và Serial Monitor. 

    Sơ đồ ơ đồ mạch.

    Hình 36: giao tiế p vớ i LM35, LCD và Serial monitor. 

    Code chương trình: #include  LiquidCrystal  LiquidCrystal lcd(12, 11, 5, 4, 3, 2); // dinh nghia nghia chan cho LCD LCD int maxC=0, minC=100, maxF=0, minF=212;

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    49

    int scale = 1; int buttonPin=8; //chan ket noi voi phim nhan void setup() { lcd.begin(16, 2); // khai bao su dung lcd 16×2 analogReference(INTER analogReference(INTERNAL);// NAL);// khai bao dien ap tham chieu cho lm35 Serial.begin(9600);  pinMode(buttonPin,  pinMode(buttonPin, INPUT); INPUT); lcd.clear();  } void loop() { lcd.setCursor(0,0); int sensor = analogRead(0); // doc du lieu tu lm35 int buttonState = digitalRead(buttonPin); digitalRead(buttonPin); if (buttonState==1) {  scale=-scale; lcd.clear();  }  switch (scale) { case 1: celsius(sensor); break; case -1:  fahrenheit(sensor);}  fahrenheit(sensor);} delay(250);  } void celsius(int sensor) { lcd.setCursor(0,0); HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    50

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    51

    Giải thích chương trình:

    Tổng quan: chương trình sẽ kiểm ta mức điện áp ngõ ra của LM35 tương ứng v ớ i nhiệt độ của môi trườ ng ng hiển thị trên Lcd và Serial Monitor. Nhiệt độ của môi trườ ng ng đượ c tính bằng độ C và độ F, nếu nhấn phím thì sẽ thay đổi hiển thị là độ C hay độ F. Bắt đầu chương trình ta khai báo thư viện Lcd và định ngh ĩ a chân cũng như các biến cần dùng cho toàn bộ chương trình. #include  LiquidCrystal  LiquidCrystal lcd(12, 11, 5, 4, 3, 2); // dinh dinh nghia chan cho LCD LCD int maxC=0, minC=100, maxF=0, minF=212; int scale = 1; int buttonPin=8;// chan ket noi voi phim nhan

    Trong hàm setup() chúng ta cần quan tâm tớ i câu lệnh: analogReference(INTERNAL);

    Khai báo điện áp tham chiếu cho bộ chuyển đổi ADC bên trong Arduino Uno là 1,1V ( đây là giá tr ị điện áp tham chiếu nội mặc định của Arduino Uno). ng chúng ta cần lưu ý những điểm sau: Để tính toán đúng nhiệt độ môi trườ ng Bộ chuyển đổi ADC gồm 10 bit tức là 1024 mức. HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    52

    Điện áp tham chiếu cho bộ chuyển đổi ADC là 1,1V. ng. Đối vớ i LM35 thì điện áp ngõ ra tuyến tính vớ i nhiệt độ của môi trườ ng. Hệ số chuyển đổi điện áp sang nhiệt độ là 10mV/10C = 0,01V/10C. Xây dựng công thức tính nhiệt độ. Ta biết: 1,1 volt (1100 mV) có 1024 mực biểu diễn, vậy 1 mức sẽ là 1,1/1024 (volt),

    để chuyển đổi từ điện áp sang nhiệt độ thì ta chia tiế p cho 0,01V. Từ đây ta thấy cứ 1 mức chuyển đổi của ADC tương ứng vớ i

    1,1

    0

    1024.0,01

    C = 0.10742188 0C.

     Như vậy chúng ta chỉ cần đọc giá tr ị đầu vào ở  chân  chân A0 (giá tr ị nằm trong khoảng 0 – 1023) và gán chúng cho biến integer sensor. int sensor = analogRead(0); analogRead(0);

    Để tính ra nhiệt độ chính xác chúng ta nhân giá tr ị của sensor vớ i 0.10742188. Trong chương trình con celsius(int sensor) ta có câu lệnh: int temp = sensor* 0.1074188; 0.1074188;

    Trong chương trình con fahrenheit(int sensor) ta có câu lệnh chuyển đổi từ độ C sang độ F là:  float temp = ((sensor ((sensor * 0.1074188) 0.1074188) * 1.8)+32; 1.8)+32;

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    53

    10) Project 10: Giao ti ếp Arduino vớ i Servo motor. 

    ơ đồ mạch Sơ đồ

    Hình 37: Giao tiế p vớ i Servo motor 

    Code chương trình. #include Servo servo1; void setup() {  servo1.attach(5);  servo1.attach(5);  } void loop() { int angle = analogRead(0); // Read the pot value angle=map(angle, angle=map(angle, 0, 1023, 0, 180);

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    54

     servo1.write(angle);  servo1.write(angle); delay(15);  } 

    Giải thích chương trình: Khai báo thư viện cho Servo motor bằng câu lệnh. #include

    Khai báo đối tượ ng ng có tên là servo1 Trong hàm setup() ta định ngh ĩ a chân cho Servo:  servo1.attach(5)  servo1.attach(5) ;

    Chân số 5 của Arduino sẽ nối vớ i chân input của Servo motor.

    Đọc giá tr ị điện áp của biến tr ở  ở và  và gán nó cho biến integer angle : int angle = analogRead(0); analogRead(0);

    Giá tr ị đọc đượ c từ biến tr ở  ở s  sẽ nằm trong khoảng 0 đến 1023 và góc quay của Servo từ 00 đến 1800 ta sử dụng câu lệnh : angle=map(angle, angle=map(angle, 0, 1023, 0, 180);

    ở sang   sang góc quay tương ứng của Câu Lệnh này sẽ chuyển đổi từ giá tr ị của biến tr ở  Servo. Để điều khiển góc quay của Servo ta dùng câu l ệnh:  servo1.write(angle);  servo1.write(angle);

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    55

    Tài liệu tham khảo.    

    Beginning Arduino – Mike McRoberts Arduino cookbook –  Michael  Michael Margolis http://arduino.cc http://blogembarcado.blogspot.com

    HỌC VIỆ N HÀNG KHÔNG

    SV: NGUYỄ N TRUNG TÍN

    56

    --- Bài cũ hơn ---

  • Android — Làm Cách Nào Để Cài Đặt Android Studio Trên Ubuntu?
  • Ảo Thuật Đoán Bài – Giải Mã Năng Lực Đặc Biệt Hay Chỉ Là Thủ Thuật?
  • Lỗi Cài Đặt Autocad 2007
  • Hướng Dẫn Cài Autocad 2007 Trên Wn 8 Pro
  • Tổng Hợp Key Cài Đặt Windows Xp
  • Huong Dan Windows Movie Maker

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Chi Tiết Sử Dụng Windows Movie Maker Để Biên Tập Phim
  • Hướng Dẫn Cách Xóa Hình Xăm Vĩnh Viễn Hiệu Quả Và An Toàn
  • Hướng Dẫn Quy Trình Các Bước Xăm Hình Nghệ Thuật Cơ Bản
  • Cách Vẽ Hình Xăm Trực Tuyến · ? Điểm Dừng Sáng Tạo ▷ ?
  • Zeus And Poseidon: Kí Ức Gọi Về
  • Hướng Dẫn Windows Movie Maker

    Window Movie Maker

    I. Khởi động:

    Start/Program/Window Movie Maker

    II. Các thành phần chính:

    Các thanh Menu bar và Tool bar: Chức năng là cung cấp nút lệnh hay các tuỳ chọn thường dùng nhất.

    Các thành phần chính (tiếp)

    III. Các thao tác cơ bản:

    1. Tạo mới, lưu dự án (project) đang thực hiện:

    – File/New Project: Tạo mới

    – File/Save Project: Lưu dự án

    ( Khi chưa hoàn thành công việc, ta nên lưu project lại để có thể tiếp tục chỉnh sửa.

    ( Project được lưu có tên dưới dạng (*.MSWMM)

    2. Biên tập video:

    a. Capture Video

    – Capture from video device: Thông qua kết nối với các thiết bị: camere, đầu video, tín hiệu từ tivi, v.v…:.

    – Import video, import pictures, import audio or music: Từ các file video, ảnh, âm thanh có sẵn trong máy tính.

    ( Các file video, ảnh, âm thanh được đưa vào ngăn Collection: Ta gọi là các file nguồn.

    Chú ý: Khi chọn file nguồn là một phim thì trong ngăn Collection, phim đó sẽ được tự động chia thành các đoạn phim ngắn hơn (các clip).

    b. Âm thanh cho video:

    Âm thanh có sẵn của các video được chèn: Có thể chỉnh to, nhỏ hoặc cắt bỏ.

    Âm thanh do người dùng tự biên tập:

    c. Chỉnh sửa video (Edit Movie)

    Hiệu ứng hình ảnh: View video effect

    Kĩ xảo chuyển cảnh giữa 2 clip: View video transitions.

    Chèn chữ vào video: Makes titles or credits

    – Add title at the beginning of the movie: Đưa chữ vào đầu phim.

    – Add title before the selected clip on the storyboard: Đưa chữ vào trước một clip nào đó trong ngăn Storyboard.

    – Add title on the slected clip: Đưa chữ lên trên hình ảnh của clip được chọn (chỉ áp dụng được khi ngăn Timeline được chọn hiển thị).

    – Add title after selected clip: Đưa chữ vào sau một clip được chọn.

    – Add credit at the end of the movie: Đưa bảng chữ chạy vào cuối phim.

    Cách thêm lời bình:

    Cách thức chung để ghi lời bình

    Ghi lại và xuất phim (Finish Movie)

    Mẫu Save Movie Wizard cho phép người dựng phim ghi lại phim đã dựng với nhiều hình thức khác nhau: Ghi lại trên máy tính, ghi ra đĩa CD, gửi qua email, xuất lên các trang Web.

    Save to my computer: Ghi lại phim trên máy

    Save to CD: cho phép ghi phim ra đĩa (chỉ

    Thực hiện được khi máy tính có trang bị ổ ghi đĩa)

    Send in e-mail, Send to the web, Send to DV camera: Gửi phim qua email, đưa lên trang web, đưa ra thiết bị quay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Cài Đặt Windows Movie Maker, Phần Mềm Làm Phim, Chỉnh Sửa Video
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 11): In Văn Bản
  • Cách Căn Lề Để In 2 Mặt Giấy Trong Word 2003
  • Tạo Sách, Làm Cuốn Booklet Trên Word 2013
  • Hướng Dẫn Unlock Iphone 4 Thành World Cho Iphone 4 Korea ( Ktf ) ….!
  • Huong Dan Lam Phao Thi

    --- Bài mới hơn ---

  • Góc Chia Sẻ: Bật Mí 5 Cách Làm Phao Thi Không Bị Phát Hiện
  • Lam Phao Thi Bang Word
  • Tổng Hợp Cách Làm Phao Nè!……… Hot Hot Hot…..
  • Cách Chia Văn Bản Thành Nhiều Cột Trong Word, Tách Văn Bản Thành Nhiều
  • Tài Liệu Tài Liệu Hướng Dẫn Ra Đề Kiểm Tra Các Môn Ở Tiểu Học Theo Thông Tư 22
  • Huong Dan Lam Phao Thi, Văn Bản Hướng Dẫn Về Pháo Nổ, Văn Bản Hướng Dẫn Xử Lý Pháo Nổ, Phao Thi Là Gì, Phao Thi Bá Đạo, Mua Phao Thi O Dau, Phao Thi Mon Dia, Phao Thi Mon Van, Day Lam Phao Thi, Xem Phao Thi, Nem Phao Thi, Phao Thi Hay, Phao Thi Địa Lý, Phao Thi Đại Học Môn Văn, Phao Thi Đại Học, Bản Cam Kết Về Pháo, Phao Thi Cử, Phao Thi, In Phao Thi, Phao Thi Hua, Giá Phao Thi, Phao Thi Vi Xu Ly, Lam Phao Thi Pro, Đốt Pháo, Làm Phao Thi Đại Học, Làm Phao Thi, Phao Thi Pro, Giấu Phao Thi, Thuan Phao Thi Ma, Phao Thi 2014, Cách Xem Phao Thi, Thu Thuat Lam Phao Thi, Cách Làm Phao Thi Pro, Thuan Phao Thi Ma Cuc, Clip Nem Phao Thi, Mua Phao Thi Khoi C, Bán Phao Thi Khối C, Mua Phao Thi Khoi C O Dau, Làm Phao Thi Hiệu Quả, Làm Phao Thi Ruột Mèo, Photo Phao Thi, Làm Phao Thi Word, Xem Clip Phao Thi, Ky Thuat Lam Phao Thi, Phao Thi Lịch Sử, Phao Thi Tiếng Anh Là Gì, Phao Thi Hvcs, Phao Thi Hubt, Phao Thi Tinh Vi, Phao Thi Nghề, Phao Thi Tốt Nghiệp Môn Văn, Phao Thi Khối C, Phao Thi Ruột Mèo, Tiếng Pháo, Phao Thi Đại Học Khối C, Phao Thi Mon Lich Su, Phao Thi Vsco, Phao Thi ở Thanh Hóa, Phao Thi Vô Hình, Phao Thi Dien Tu, Phao Thi Tốt Nghiệp, Phao Thi Trắng Sân Trường, Nghị Định Cấm Pháo, Phao Thi Trong Suốt, Phao Thi Tốt Nghiệp 2014, Nghị Định Pháo Nổ, Nghị Định Pháo, Phao Thi O Hoc Vien Canh Sat, Khái Niệm Phao Số 0, Phao Thi Rải Trắng Sân Trường, Lam Phao Thi Bang Word, Nghị Định Cấm Đốt Pháo, Phao Thi Tàng Hình, Lam Phao Thi Trong Suot, Làm Phao Thi Trong Word, Cách Phao Thi Nghề, Phao Thi Công Nghệ Cao, Clip Phao Thi Bac Giang, Phao Thi Học Viện Cảnh Sát, Định Nghĩa Phao Số 0, Các Loại Phao Thi Mới Nhất, Cong Nghe Lam Phao Thi, Phao Thi Công Chức, Cổng Phao Thi Điện Tử Hubt, Luật Phòng Chống Pháo Nổ, Cách Làm Phao Thi Khó Phát Hiện, Bộ Luật Hình Sự Quy Định Về Pháo, Địa Chỉ Trường Sĩ Quan Pháo Binh, Lịch Thi Đấu Pháo Hoa Đà Nẵng 2022, Mua Phao Thi Công Chức Thuế, Phao Thi Công Chức Thuế, Phao Thi Công Chức Thuế 2014, Cách Làm Phao Thi Không Bị Phát Hiện, Nghị Định Về Quản Lý, Sử Dụng Pháo, Cách Làm Phao Thi Mà Không Bị Phát Hiện, Phao Lo Gap Chua Tren Duong Den Thanh Da Mach, Cách Chép Phao Thi Không Bị Phát Hiện, Nghị Định 137/2020/nĐ-cp Về Quản Lý, Sử Dụng Pháo, Cách Dùng Phao Thi Không Bị Phát Hiện, Tờ Trình Dự Thảo Nghị Định Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Pháo,

    Huong Dan Lam Phao Thi, Văn Bản Hướng Dẫn Về Pháo Nổ, Văn Bản Hướng Dẫn Xử Lý Pháo Nổ, Phao Thi Là Gì, Phao Thi Bá Đạo, Mua Phao Thi O Dau, Phao Thi Mon Dia, Phao Thi Mon Van, Day Lam Phao Thi, Xem Phao Thi, Nem Phao Thi, Phao Thi Hay, Phao Thi Địa Lý, Phao Thi Đại Học Môn Văn, Phao Thi Đại Học, Bản Cam Kết Về Pháo, Phao Thi Cử, Phao Thi, In Phao Thi, Phao Thi Hua, Giá Phao Thi, Phao Thi Vi Xu Ly, Lam Phao Thi Pro, Đốt Pháo, Làm Phao Thi Đại Học, Làm Phao Thi, Phao Thi Pro, Giấu Phao Thi, Thuan Phao Thi Ma, Phao Thi 2014, Cách Xem Phao Thi, Thu Thuat Lam Phao Thi, Cách Làm Phao Thi Pro, Thuan Phao Thi Ma Cuc, Clip Nem Phao Thi, Mua Phao Thi Khoi C, Bán Phao Thi Khối C, Mua Phao Thi Khoi C O Dau, Làm Phao Thi Hiệu Quả, Làm Phao Thi Ruột Mèo, Photo Phao Thi, Làm Phao Thi Word, Xem Clip Phao Thi, Ky Thuat Lam Phao Thi, Phao Thi Lịch Sử, Phao Thi Tiếng Anh Là Gì, Phao Thi Hvcs, Phao Thi Hubt, Phao Thi Tinh Vi, Phao Thi Nghề,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Cần Biết Về Thủ Tục Và Lệ Phí Khi Nộp Đơn Nhập Quốc Tịch Mỹ
  • Hướng Dẫn Đăng Ký Dự Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Hướng Dẫn Tra Cứu Số Báo Danh, Phòng Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Những Thay Đổi Trong Cách Chấm Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Thái Bình Hướng Dẫn Ôn Thi Vào Lớp 10 Năm 2022
  • Huong Dan Hack Robux Trong Roblox

    --- Bài mới hơn ---

  • Game Ica Online: Hack Vàng, One Hit Cho Android 2022
  • Có Cách Nào Hack Active Iphone 4 Bị Dính Icloud
  • Các Cách Hack Active Iphone Khi Bị Dính Icloud Hiện Nay
  • Tải Game Idle Miner Tycoon Hack Mod Siêu Tiền Cho Android
  • Tải Game Idle Miner Tycoon Hack Tiền Vô Hạn Mod Apk Ios
  • HÆ°á”›ng DẔn Chi Tiết Cach Nạp ThẔ huong dan hack robux trong roblox Robux Trong Roblox Năm 2022

    hưᔛng dẔn cach nạp roblox

    pat and jen roblox hide n seek Dominus Hack Video Podval

    how to get

    roblox jailbreak fast run

    free dominus hack

    money codes for roblox mad city 2022

    Mᔛi Bắt Ēầu

    all roblox hackers names Huong Dan Mua Bc Roblox

    hưᔛng dẔn lấy

    how to hack ice cream simulator roblox

    robux free trong roblox code lấy robux 2022 thanh cong

    roblox email code Cach Hack Rp Piece

    roblox hackercom

    Roblox ฟร ว ด โอออนไลน ด

    the hacking incident roblox creepypasta

    ท ว ออนไลน คล ป

    roblox huong dan hack auot fam va tp roblox rob! ux generator without offers dfyami one piece pirates wrath

    Skachat roblox adopt me party Cho Nick Roblox 100 Thanh Cong Smotret

    roblox how to get ultimate trolling gui

    Onlajn

    cho nick roblox 100 thanh cong

    Robloxwin Com Earn roblox high school 2 promo codes 2022 wiki Free Robux

    earn free robux for roblox

    Roblox 50000 robux hack Hack How To Get Free Robux Roblox Cheats Android Ios roblox dungeon quest fandom wiki

    roblox hack how to get free robux roblox cheats android ios tin tᔩc roblox cursed islands codes 2022 cong nghᔇ trangcongnghe com

    roblox meepcity song ids

    Cho Phep Avatar Cᔧa Mᔙt Ēᔩa TrẔ Bᔋ

    roblox egg hunt best eggs

    Ham

    Ä’o la thá”i gian dai Ēᔃ co Ēưᔣc cac chi nhanh trong thế download roblox hack ios giá”›i thá”±c cho cac cuá”™c tấn cong trong game co thᔃ co can someone hack you on roblox hậu quả tam ly lau dai Ēᔑi

    Skachat Hưᔛng DẔn Hack roblox redeem codes Jailbreak Ēơn G! iản Nhất Roblox roblox promo codes music R Bown Mp3

    hÆ°á”›ng dẔn kiếm tiá”n nhanh nhat roblox free robux download trong roblox jailbreak

    Skachat Hưᔛng DẔn Hack Robux Thanh Cong 100 How roblox hide and seek extreme script To Hack Robux 100

    hackergamingvn hưᔛng dẔn hack robux 100 sẽ thanh

    aesthetic roblox outfits cheap

    cong

    Download Mp3 Mua Robux Trong Roblox 2022 2022 Free

    creepypasta de roblox

    download mp3 mua robux trong

    memes of roblox

    roblox 2022 free thumb hưᔛng dẔn

    Hưᔛng DẔn Chi Tiết Cach

    is there hackers in roblox

    Nạp ThẔ Robux Trong Roblox Năm 2022

    roblox oof kid

    Hưᔛng DẔn Ēăng Ky Tai roblox uncopylocked granny Khoản Muacash Robux Miᔅn Phi Mccash Miᔅn

    hưᔛng dẔn roblox toys all Ēăng ky tai khoản muacash robux miᔅn phi mccash miᔅn

    roblox run meme song Tải VᔠUnlimited Free Robux Roblox Pranking 1 0 2 Apk Com

    tải vá”

    roblox gorilla simulator 2 codes

    unlimited free robux roblox pranking

    roblox meme simulator

    1 0 2 ! apk com robloxtool app apk miá”…n phi

    Hưᔛng roblox account dump discord 2022 DẔn Chi Tiết Cach Chơi Game Roblox Cho roblox id mine Cac Tan Thᔧ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiết Kiệm Pin Cho Ipad Pro Bằng Cách Hạn Chế Tốc Độ Làm Tươi Màn Hình Xuống Còn 60Fps
  • Cách Mở Bẻ Khóa Unlock Xóa Thoát Gỡ Bỏ Icloud Iphone 6Splus
  • Các Bước Hack Icloud Ipad Mini 2 Cần Bẻ Mở Khóa Apple Id Mãi Mãi
  • Hướng Dẫn 3 Cách Lấy Lại Mật Khẩu Ipad Khi Lỡ Quên Mất (Cập Nhật 2022)
  • Hướng Dẫn H.a.c.k Game Bắn Cá Online Icá 2022
  • Huong Dan Cai Dat Outlook 2007

    --- Bài mới hơn ---

  • Tạo Và Thêm Chữ Ký Vào Thư
  • Tạo Chữ Ký Outlook, Thêm Chữ Ký Trong Email Outook
  • Cách Sao Lưu Tất Cả Email Microsoft Outlook Của Bạn
  • Sử Dụng Outlook Express Để Gửi Và Nhận Email
  • Làm Cách Nào Để Chuyển Email Từ Outlook Express Sang Outlook Trên Một Máy Tính Khác?
  • TRANSCRIPT

    HNG DN CHNH SA ACCOUNT TRN MS OUTLOOK 2007-2010Chn Start Control Panel Mail

    Trn Tab Mail Setups – Outlook chn Email Accounts Trn ca s Account Settings chn account mun chnh sa. Trong ca s Change Account, thay i cc thng s sau: E-mail Address: chuyn thnh a ch email mi c dng @vietnamairlines.com Incoming mail server: chuyn t chúng tôi thnh chúng tôi Outgoing mail server (SMTP): chuyn t chúng tôi thnh chúng tôi User Name v Password: nhp User Name v Password mi.

    HNG DN TO ACCOUNT MI TRN MICROSOFT OUTLOOK 2007-2010 S DNG TNH NNG AUTODISCOVERChn Start Control Panel Mail

    Trn Tab Mail Setups – Outlook chn Email Accounts

    Trn ca s Account Settings chn New

    Chn Microsoft Exchange, POP3, IMAP, or HTTP:

    Chn E-mail Account, nhp tn user, a ch e-mail v password:

    Ca s thng bo kt ni thnh cng ti server:

    Khi ng Microsoft Outlook 2010 ln ng nhp vo h thng. in a ch mail, password, nh du chn Remember my password

    Kim tra li Account Settings xem kiu kt ni l Microsoft Exchange khng:

    HNG DN TO ACCOUNT POP/IMAP TRN MICROSOFT OUTLOOK 2007/2010Chn Start Control Panel Mail

    Trn Tab Mail Setups – Outlook chn Email Accounts

    Trn ca s Account Settings chn New

    Chn Microsoft Exchange, POP3, IMAP, or HTTP:

    Chn Manually conp server settings or additional server types

    Chn Internet E-mail:

    Nhp cc tn user v a ch e-mail vo phn User Information. Chn POP3 hoc IMAP trong phn Server Information. -Nu chn POP3 in chúng tôi vo incoming mail server -Nu chn IMAP in chúng tôi vo incoming mail server -in chúng tôi vo outgoing mail server (SMTP) Trong phn Logon Information, in user name v password. Chn nt More Settings. Trong Tab Outgoing Server, nh du chn My outgoing server (SMTP) requires authentication, chn Use same settings as my incoming mail server. Trong Tab Advanced chn Leave a copy of messages on the server.

    HNG DN TO CH K CUI TH: i vi MS Outlook 2007:M Microsoft Outlook 2007, chn Tools Signature Edit signatures. Options Mail Format Insert

    Hoc m Microsoft Outlook 2007, chn New to compose signature

    Nhp Ni dung ch k.

    i vi MS Outlook 2010:Chn File Options Mail

    Chn Create or modify signatures for messges.

    Chn New v in ni dung ch k

    HNG DN TO TR LI T NG (AUTOMATIC REPLIES) i vi MS Outlook 2007:Son 1 mu th vi ni dung v tiu th mun t ng gi.

    Lu th va to di dng Outlook Template nh hnh di.

    to rule, chn Tool

    Rules and Alerts

    Chon New Rule

    Chn where my name is in the To or CC box

    Chn Reply using a specific template v Browse n template to.

    Chn Next

    Chn Turn on this rule.

    i vi MS Outlook 2010:To th tr li:

    Lu li di dng template:

    To rule tr li t ng:

    Chn New rule Chn Apply rule on messages I receive.

    Chn where my name is in To box hoc sent only to me

    Chn reply using a specific template, chn template lu trn.

    HNG DN CU HNH AUTO-FORWARDING: i vi MS Outlook 2007:chn Tool Rules and Alerts

    Chon New Rule

    Chn Start from blank rule Chn Check messages when they arrive

    Chn where my name is in the To or CC box

    Chn forward it to people or public group, nhp a ch email.

    i vi MS Outlook 2010:

    Chn New rule Chn Apply rule on messages I receive.

    Chn where my name is in To box hoc sent only to me

    Chn forward it to people or public group, nhp a ch email.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thêm Tài Khoản Gmail Vào Outlook 2010 Với Imap
  • Sửa Lỗi Sự Cố Kết Nối Trên Outlook, Không Gửi Và Nhận Được Email
  • Khắc Phục Các Vấn Đề Thông Thường Với File Outlook .pst Và .ost Data
  • How To Repair Personal Folder File (.pst)
  • How To Repair Pst/outlook 2022, 2013, 2010, 2007 Manually
  • Cách Vào Bios Asus, Acer, Dell, Hp, Lenovo

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Pcsx2 1.6.0 + Bios – Hướng Dẫn Sử Dụng Trình Giả Lập Pcsx2 Để Chơi Game Ps2
  • Setup Và Thiết Lập Bios
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • Tải Unity 3D Pro 2022 – Hướng Dẫn Cách Cài Đặt Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Và Crack Ultraiso 9.75 2022
  • Khái niệm về BIOS, Menu Boot rất thông dụng đối với dân IT (kỹ thuật), những người thường xuyên vọc vạch máy vi tính. Khi sử dụng máy tính bàn, laptop gặp lỗi, các kỹ thuật viên thường vào BIOS để chỉnh sửa lỗi, vào Menu Boot để cài lại win, hoặc đơn giản là để kiểm tra thông tin phần cứng (CPU, RAM, ổ cứng, card màn hình,…) của thiết bị .

    Trước khi tham khảo cách vào BIOS, Menu Boot, chúng ta cùng tham khảo BIOS là gì? Menu Boot là gì?

    BIOS là gì? BIOS là chữ viết tắt của cụm từ Basic Input/Output System, tạm dịch là hệ thống đầu vào/ ra cơ bản. Đây là một nhóm lệnh lưu trữ trên chip firmware nằm trên Mainboard (bo mạch chủ). Chức năng của nó là kiểm soát những tính năng cơ bản của máy tính như: hiển thị tín hiệu màn hình, kết nối và chạy driver (trình điều khiển) các thiết bị ngoại vi (phím, chuột, usb, ổ đĩa…), khởi động hệ điều hành (ở đây thường sẽ là Windows).

    Menu Boot là gì? Menu Boot (có thể tạm gọi là menu khởi động) là một tính năng quan trọng của máy tính, có tác dụng kiếm soát quá trình khởi động của máy, cái nào trước, cái nào sau. Theo mặc định thì khi bật laptop, máy tính bàn lên, nó sẽ ưu tiên khởi động ổ cứng chứa hệ điều hành trước nhất. Trong một số trường hợp lỗi WIN, không thể vào windows như bình thường, ta phải vào Menu Boot, chuyển tính năng Boot sang các thiết bị ngoại vi như USB, ổ cứng rời, hoặc đĩa CD/DVD, để tiến hành cài win, hoặc cứu dữ liệu.

    Cách vào BIOS Asus, Acer, Dell, HP, Lenovo,… và các dòng laptop khác

    Để vào BIOS hay Menu Boot của các dòng laptop Asus, Acer, Dell, HP, Lenovo, Toshiba,… và các dòng máy tính khác, bạn làm như sau:

    Ngay khi vừa bật máy lên, bạn hãy nhấn một trong các phím tắt (hot key) thông dụng: F1, F2, F10, F12, DEL (Delete)…

    Mỗi một dòng laptop, PC sẽ có một phím tắt khác nhau, bạn hãy tham khảo danh sách phím tắt vào Menu Boot, BIOS bên dưới.

    Lưu ý, có một số dòng laptop có phím Fn (Function), khi bạn nhấn F1, F2, F10 không nhận lệnh,… thì bạn phải nhấn đồng thời cả phím Fn và phím tắt thì mới có tác dụng.

    Còn trường hợp laptop (cũng có phím Fn) khác, thì bạn chỉ cần nhấn phím tắt vào BIOS, Boot là xong.

    Phím tắt vào BIOS laptop Asus

    Vào BIOS laptop Asus: nhấn phím F2 hoặc DEL

    Vào Menu Boot laptop Asus: nhấn phím ESC hoặc F8

    Phím tắt vào BIOS laptop Acer

    Vào BIOS laptop Acer: nhấn phím F2 hoặc DEL

    Vào Menu Boot laptop Acer: nhấn phím ESC, F9 hoặc F12

    Phím tắt vào BIOS laptop Dell

    Vào BIOS laptop Dell: nhấn phím F2

    Vào Menu Boot laptop Dell: nhấn phím F12

    Phím tắt vào BIOS laptop HP

    Vào BIOS laptop HP: nhấn phím ESC, F1 hoặc F10

    Vào Menu Boot laptop HP: nhấn phím ESC hoặc F9

    Phím tắt vào BIOS laptop Lenovo

    Vào BIOS laptop Lenovo: nhấn phím F1 hoặc F2

    Vào Menu Boot laptop Lenovo: nhấn phím F8, F10, F1 hoặc F12

    Phím tắt vào BIOS laptop Toshiba

    Vào BIOS laptop Toshiba: nhấn phím ESC, F1 hoặc F2

    Vào Menu Boot laptop Toshiba: nhấn phím F12

    Phím tắt vào BIOS laptop Sony

    Vào BIOS laptop Sony: nhấn phím Assist, F1, F2, hoặc F3

    Vào Menu Boot laptop Sony: nhấn phím Assist, ESC, F10, F11

    Phím tắt vào BIOS laptop Fujitsu

    Vào BIOS laptop Fujitsu: nhấn phím F2

    Vào Menu Boot laptop Fujitsu: nhấn phím F12

    Phím tắt vào BIOS laptop Samsung

    Vào BIOS laptop Samsung: nhấn phím F10

    Vào Menu Boot laptop Samsung: nhấn phím ESC, F2

    —————————–

    Nếu bạn cảm thấy bài viết hay và hữu ích, hãy like và share Fanpage Tin học PNN, để tiếp tục theo dõi những bài viết khác trong tương lai.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Huong Dan Vao Bios Va Cai Win Laptop
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Boot Từ Usb/dvd Chuẩn Uefi Trong Bios Để Cài Win
  • Cách Chơi Swain Mid –
  • 21 Công Thức Pll
  • Tin Tức Online: [Guide Rubick
  • Bios Là Gì? Cách Truy Cập Vào Bios Của Máy Hp, Sony, Dell, Asus…

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cài Đặt & Cấu Hình Phần Mềm Giả Lập Ps2 Pcsx2
  • Cách Thiết Lập Bios Để Boot Từ Usb
  • Cách Thiết Lập Bios Để Boot Từ Usb/cd/dvd, Ổ Cứng Ngoài
  • Code Game 2D Dodge Block Bằng Unity (Phần 1)
  • Tìm Hiểu Cách Làm Game Với Unity
  • data-full-width-responsive=”true”

    Các bạn thường xuyên nghe đến cụm từ BIOS nhưng không biết nó là gì? và không biết cách truy cập vào nó ra làm sao ? Bài viết này chúng tôi sẽ hướng dẫn cho các bạn truy cập vào BIOS ở các dòng máy tính như DELL, SONY VAIO, ACER, LENOVO, ASUS…. và các dòng máy thông dụng hiện nay.

    BIOS là viết tắt của từ Basic Input/Output System hay còn gọi là hệ thống đầu vào/ra cơ bản. BIOS là một nhóm lệnh được lưu trữ trên một chip firmware nằm ở trên bo mạch chủ ( Mainboard ) của máy vi tính. Nhiệm vụ của BIOS là kiểm soát các tính năng cơ bản của máy vi tính mà chúng ta ít khi để ý tới ví dụ như:

    • Kết nối và chạy trình điều khiển (driver) cho các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím, usb…
    • Đọc thứ tự ổ cứng để khởi động các hệ điều hành, hiển thị tín hiệu lên màn hình…
    • Sử dụng BIOS bạn có thể thực hiện được các việc như: thay đổi thứ tự ổ đĩa khi khởi động, theo dõi nhiệt độ, tốc độ quạt, ép xung, khóa máy…

    II. Làm thế nào để vào BIOS ?

    Mỗi hãng máy tính lại có một giao diện khác nhau nhưng chức năng thì đều như nhau cả, chỉ khác chỗ sắp xếp vị trí. Một số bạn mới sử dụng máy tính rất sợ tiếp xúc với máy tính, tuy nhiên không có gì là quá phức tạp cả, cứ ngâm cứu đi không sợ hỏng máy tính đâu ^^!

    1. Cách xem phiên bản hiện tại của BIOS ?

    + Bước thứ 1: Khởi động lại máy tính và ngay khi những dòng chữ đầu tiên xuất hiện ngay phía dưới màn hình thì hãy nhanh chóng ấn ngay phím PAUSE BREAK ( phím này gần với phím PrintScreen) để cho quá trình Power On Self Test tạm dừng lại. Tiếp đến hãy quan sát kỹ các hướng dẫn phím vào BIOS, phím chọn BOOT MENU và phím Recovery…

    + Bước thứ 2: Ấn Ctrl + Alt + Dell để khởi động lại máy lần nữa và lần này các bạn hãy ấn các phím chức năng tương ứng mà bạn muốn. Ví dụ như ở trên bạn muốn truy cập vào BIOS thì nhấn F2, muốn truy cập Recovery thì nhấn F8 …. Khá đơn giản đúng không ?

    data-full-width-responsive=”true”

    IV. Danh sách các phím tắt truy cập vào các dòng máy tính phổ biến

    1. Phím tắt vào BIOS các dòng Laptop phổ biến

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH SONY VAIO

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím F2

    Để truy cập vào Recovery bạn nhấn phím F10

    Nếu sử dụng đĩa để BOOT thì bạn chỉ cần cho đĩa vào khay rồi khởi động lại máy, vì dòng SONY mạc định là ưu tiên boot ổ CD/DVD đầu tiên rồi.

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH HP – COMPAQ

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím F10

    Để truy cập vào Recovery bạn nhấn phím F11

    Để truy cập vào BOOT MENU bạn nhấn phím F9

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH ACER

    Để truy cập vào BOOT MENU bạn nhấn phím F12

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím F2 (thường chức năng menu boot bị disable phải vào enable mới bấm F12 được)

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH ASUS

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím ESC

    Để truy cập vào BOOT MENU bạn nhấn phím F2

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH LENOVO THINKPAD

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím F1

    Để truy cập vào Recovery bạn nhấn phím ThinkVantage

    Để truy cập vào BOOT MENU bạn nhấn phím F12

    + ĐỐI VỚI MÁY TÍNH DELL

    Để truy cập vào BIOS bạn nhấn phím F2

    Để truy cập vào Recovery bạn nhấn phím F8 rồi chọn Repair your Computer

    Để truy cập vào BOOT MENU bạn nhấn phím F12

    Bạn có thể xem bảng sau để xem nhiều hơn………..

    Ví dụ dòng HP nó sẽ hiển thị rất đầy đủ thế này thì bạn chỉ cần nhấn phím ESC để truy cập vào BOOT MENU là xong, nhưng đa số là sẽ không hiện gì và chúng ta phải mò thôi 😀

    Kiên Nguyễn – Blogchiasekienthuc.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lmht: Học Tập Phong Cách Chơi Swain Mới Của Faker, Bá Đạo Đúng Chất Nguyên Soái Noxus
  • Hướng Dẫn Cách Chơi Swain Mùa 11 Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • Cách Chơi Ryze Mùa 11 Hay Nhất Liên Minh Huyền Thoại
  • Lmht: Hướng Dẫn Cách Combo Ryze Cực Chuẩn Như Tool
  • Guide Ryze Mùa 11: Bảng Ngọc Bổ Trợ Và Cách Lên Đồ Cho Tướng Ryze
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100